IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 04 tháng 08 năm 2018
Thứ bảy, 04/08/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /04/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 4328 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 6920 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 198.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2876 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 105.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 1506 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m. Hồ Huội Quảng mở 02 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 1164 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m. Hồ Bản Chát mở 04 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 475 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 51.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1331 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.42 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 3.92m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.76m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /05/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2867 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 295.46 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4650 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 199.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3040 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.44m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 1660 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m. Hồ Huội Quảng duy trì mở 02 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 1444 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.01 m. Hồ Bản Chát duy trì mở 04 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 500 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 51.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1575 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.68 m. Theo công điện số 26/CĐ-TW, mở 1 cửa xả đáy hồ Tuyên Quang lúc 14h ngày 04/08/2018.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 3.94m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.81m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

03/8/2018

13

2704

293.01

3763

197.53

4173

105.44

433

370.03

990

474.55

510

51.27

1378

106.48

4.10

1.81

17.13

28.14

 

19

2484

293.58

4331

197.70

3397

105.63

411

370.03

873

474.84

510

51.27

1376

106.71

4.00

1.69

17.78

28.05

04/8/2018

1

3240

294.33

4676

197.96

3909

105.80

415

369.98

723

475.00

480

51.30

1055

106.98

3.96

1.81

18.51

28.22

 

7

4328

294.94

6920

198.45

2876

105.86

1506

370.00

1164

475.05

475

51.36

1331

107.42

3.92

1.76

18.74

28.32

Dự báo

 

13

5320

295.32

8560

198.81

4350

105.97

1650

370.00

1200

475.03

495

51.42

1390

107.48

3.85

1.58

18.83

28.24

 

19

4658

295.81

6380

199.26

3620

106.15

1730

370.00

1325

475.02

520

51.42

1445

107.56

3.80

1.54

19.34

28.37

05/8/2018

1

3215

295.82

5230

199.59

4170

106.34

1542

369.99

1150

475.01

510

51.44

1500

107.60

3.84

1.68

19.92

28.52

 

7

2867

295.46

4650

199.86

3040

106.44

1660

370.00

1444

475.01

500

51.45

1575

107.68

3.94

1.81

20.15

28.68

 

13

2535

295.12

3890

200.05

4130

106.58

1520

370.01

1325

475.01

530

51.48

1630

107.81

4.07

1.70

20.30

28.85

 

19

2349

294.83

3630

200.12

3580

106.75

1880

370.00

1520

475.00

550

51.50

1685

107.94

4.25

1.85

20.80

29.05

06/8/2018

1

2031

294.52

3810

200.24

3760

106.90

1750

370.00

1450

474.99

540

51.52

1730

108.04

4.43

2.00

21.40

29.30

 

7

1862

294.24

3720

200.44

2570

106.98

1820

370.00

1520

475.00

515

51.54

1780

108.15

4.60

2.15

21.60

29.50