IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 08 tháng 8 năm 2018
Thứ tư, 08/08/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /08/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3210 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.93 m. Hiện tại hồ Lai Châu đang mở 05 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4915 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.29 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3982 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.07 m; hiện tại hồ Hòa Bình đang mở 1 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 95 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m. Hiện tại hồ Huội Quảng đang mở 01 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 300 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.02 m. Hiện tại hồ Bản Chát đang mở 01 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 956 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.84 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1395 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 109.57 m. Hồ Tuyên Quang đang mở 2 cửa xả đáy.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 5.82m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.22m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /09/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2239 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.04m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4480 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204,89 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3740 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 456 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 325 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 750 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.15 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1200 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 109.35 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 6.23m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.28m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

07/8/2018

13

2904

294.97

4961

203.53

5802

106.89

447

369.98

311

475.02

770

52.58

1542

109.52

   

20.23

29.86

 

19

2880

294.96

4900

203.62

5819

107.07

449

369.98

353

475.03

906

52.64

1718

109.47

5.50

 

20.96

29.74

08/8/2018

1

3164

294.94

4812

203.91

3195

107.12

566

370.00

358

475.05

1092

52.72

1465

109.45

5.66

2.33

21.00

29.70

 

7

3210

294.93

4915

204.29

3982

107.07

95

370.00

300

475.02

956

52.84

1395

109.57

5.82

2.22

20.54

29.74

Dự báo

 

13

2821

294.92

4850

204.40

3760

107.02

545

370.00

325

475.04

980

52.95

1560

109.50

5.87

2.10

20.64

29.83

 

19

2643

294.71

4720

204.59

3820

106.99

486

370.01

343

475.02

930

53.02

1480

109.47

5.95

2.22

21.20

29.76

09/8/2018

1

2412

294.43

4570

204.77

3650

106.96

476

370.01

350

475.03

870

53.08

1360

109.41

6.08

2.37

21.26

29.80

 

7

2239

294.04

4480

204.89

3740

106.93

456

370.00

325

475.03

750

53.15

1200

109.35

6.23

2.28

21.33

29.88

 

13

2025

293.77

4320

205.04

3810

106.91

461

370.00

321

475.02

630

53.20

1125

109.29

6.28

2.15

21.45

29.97

 

19

1867

293.54

4710

205.21

3670

106.88

485

369.99

363

475.02

550

53.22

1060

109.23

6.35

2.25

21.90

29.90

10/8/2018

1

1743

293.22

4340

205.38

3560

106.83

585

369.98

335

475.01

500

53.24

1100

109.15

6.47

2.40

22.00

29.98

 

7

1652

292.83

4130

205.51

3830

106.80

405

369.98

311

475.01

530

53.27

1150

109.05

6.60

2.33

22.20

30.15