IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 09 tháng 8 năm 2018
Thứ năm, 09/08/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /09/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3155 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.88 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4612 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.23 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3202 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.95 m; hiện tại hồ Hòa Bình đang mở 1 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 318m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 260 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.04 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 1070 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.13 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1302 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 109.52 m. Hồ Tuyên Quang đang mở 2 cừa xả đáy.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 6.04m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.33m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /10/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2456 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.44m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4360 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205,77 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3340 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.79 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 456 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.96 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 275 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.01 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 900 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1250 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 109.12 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 6.25m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.42m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

08/8/2018

13

2493

294.84

5129

204.63

3457

107.03

540

369.98

416

475.03

1150

52.91

1635

109.51

5.90

2.32

19.74

29.67

 

19

2815

294.94

4571

204.80

3982

107.03

528

370.02

399

475.02

945

52.97

1635

109.47

5.98

2.53

20.11

29.89

09/8/2018

1

3258

294.95

4563

204.98

3720

107.00

229

369.98

301

475.02

947

53.02

1453

109.43

6.04

2.48

20.91

30.17

 

7

3155

294.88

4612

205.23

3202

106.95

318

369.98

260

475.04

1070

53.13

1302

109.52

6.04

2.33

21.23

30.14

Dự báo

 

13

3015

294.82

4580

205.34

3720

106.91

545

369.96

365

475.03

1100

53.25

1350

109.50

6.09

2.47

20.46

30.06

 

19

2843

294.71

4420

205.51

3810

106.88

486

369.97

385

475.03

950

53.33

1285

109.42

6.17

2.72

20.80

30.22

10/8/2018

1

2651

294.56

4210

205.66

3620

106.85

476

369.97

295

475.03

870

53.39

1200

109.27

6.22

2.61

21.52

30.45

 

7

2456

294.44

4360

205.77

3340

106.79

456

369.96

275

475.01

900

53.47

1250

109.12

6.25

2.42

21.77

30.42

 

13

2247

294.15

4150

205.93

3580

106.73

461

369.96

321

475.00

830

53.54

1170

109.00

6.31

2.54

21.00

30.35

 

19

2045

293.86

4030

206.05

3770

106.69

485

369.95

363

474.99

750

53.58

1100

108.95

6.38

2.75

21.35

30.25

11/8/2018

1

1943

293.52

3870

206.16

3560

106.66

585

369.94

335

474.99

800

53.63

1085

108.71

6.42

2.63

22.00

30.15

 

7

1851

293.22

3820

206.28

3180

106.58

405

369.94

311

474.99

850

53.70

1120

108.66

6.45

2.48

22.20

30.10