IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 10 tháng 8 năm 2018
Thứ sáu, 10/08/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /10/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2782 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4383 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.61 m; hiện tại hồ Sơn La đang mở 01 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4309 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.75 m; hiện tại hồ Hòa Bình đang mở 02 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 452m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98 m. Hiện tại hồ Huội Quảng đang mở 01 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 267 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m; Hiện tại hồ Bản Chát đang mở 01 cửa xả mặt;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 535 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 992 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 109.05 m. Hồ Tuyên Quang đang mở 02 cừa xả đáy.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 6.34m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.41m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /11/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2247 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 293.95m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4120 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205,50 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4650 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.51 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 454 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 272 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.04 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 400 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 750 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.46 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 6.87m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.66m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

09/8/2018

13

2851

294.93

4539

205.41

3443

106.84

455

369.97

268

475.03

688

53.18

1384

109.38

6.04

2.28

20.70

29.94

 

19

2376

294.90

4622

205.52

4533

106.79

455

369.97

285

475.02

685

53.22

1216

109.19

6.12

2.60

20.57

29.70

10/8/2018

1

2993

294.97

4501

205.53

5868

106.82

208

369.99

277

475.02

816

53.28

1157

109.06

6.24

2.57

20.49

29.58

 

7

2782

294.86

4383

205.61

4309

106.75

452

369.98

267

475.05

535

53.36

992

109.05

6.34

2.41

20.11

29.41

Dự báo

 

13

2632

294.62

4420

205.56

5260

106.70

460

369.98

278

475.04

500

53.41

900

108.90

6.40

2.36

19.62

29.20

 

19

2541

294.35

4370

205.54

4930

106.64

463

370.00

294

475.04

470

53.42

880

108.79

6.52

2.67

19.47

28.92

11/8/2018

1

2436

294.13

4510

205.53

5310

106.59

215

370.01

281

475.05

450

53.43

800

108.55

6.70

2.70

19.40

28.80

 

7

2247

293.95

4120

205.50

4650

106.51

454

370.01

272

475.04

400

53.45

750

108.46

6.87

2.66

19.07

28.58

 

13

1943

293.76

4560

205.50

5180

106.43

461

370.02

275

475.02

350

53.46

800

108.26

6.95

2.60

18.60

28.40

 

19

1865

293.54

4350

205.48

5370

106.40

455

370.02

300

475.01

300

53.45

830

108.11

7.10

2.95

18.45

28.20

12/8/2018

1

1758

293.36

4230

205.46

4890

106.34

225

370.02

305

475.02

375

53.45

770

108.06

7.35

3.00

18.35

28.10

 

7

1635

293.17

3980

205.45

4540

106.23

425

370.01

277

475.03

400

53.46

700

107.90

7.55

3.00

18.05

28.00