IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 11 tháng 8 năm 2018
Thứ bảy, 11/08/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /11/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2286 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.27 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4469 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.71 m; hiện tại hồ Sơn La đang mở 1 cửa xả đáy

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4832 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.54 m; hiện tại hồ Hòa Bình đang mở 2 cửa xả đáy.

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 162m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 206 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 270 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 834 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.05 m. Hồ Tuyên Quang đang mở 2 cừa xả đáy.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 6.46m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.51m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /12/8/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2081 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.26m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4270 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205,66 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4950 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.43 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 346 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.91 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 265 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 474.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 435m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.53 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 735 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 106.91 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 6.58m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.60m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

10/8/2018

13

2299

294.70

4611

205.61

5092

106.61

455

369.97

248

475.03

545

53.40

1131

108.81

6.38

 

19.42

29.23

 

19

2374

294.33

4615

205.62

5612

106.59

455

369.97

220

475.00

505

53.41

961

108.52

6.42

 

19.56

29.00

11/8/2018

1

2177

294.22

4421

205.64

5612

106.59

298

369.96

165

474.97

594

53.45

1027

108.27

6.48

2.67

19.63

28.85

 

7

2286

294.27

4469

205.71

4832

106.54

162

369.98

206

475.00

270

53.50

834

108.05

6.46

2.51

19.56

28.74

Dự báo

 

13

2346

294.28

4730

205.66

5420

106.51

355

369.96

242

474.98

350

53.53

900

107.85

6.51

2.44

18.94

28.60

 

19

2237

294.29

4580

205.67

5580

106.49

350

369.96

210

474.97

300

53.52

845

107.57

6.55

2.76

19.06

28.38

12/8/2018

1

2145

294.29

4620

205.68

5460

106.48

295

369.96

158

474.95

375

53.52

780

107.23

6.62

2.72

19.14

28.24

 

7

2081

294.26

4270

205.66

4950

106.43

346

369.91

265

474.95

435

53.53

735

106.91

6.58

2.60

19.10

28.12

 

13

1947

294.10

4530

205.67

5570

106.40

360

369.87

295

474.93

450

53.55

800

106.74

6.63

2.55

18.65

28.05

 

19

2038

293.92

4740

205.67

5820

106.41

395

369.92

320

474.92

510

53.56

815

106.48

6.66

2.85

18.80

27.90

13/8/2018

1

1943

293.76

4820

205.70

5940

106.44

425

370.04

368

474.91

470

53.57

750

106.13

6.73

2.80

18.90

27.75

 

7

1867

293.58

4980

205.79

5130

106.42

455

370.13

415

474.89

420

53.60

680

105.90

6.70

2.70

18.85

27.70