IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 26 tháng 9 năm 2018
Thứ tư, 26/09/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /26/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 931 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 290.70m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1397 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.92 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1042 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 204 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.22 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 63 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.17 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 160 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.66 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 541m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.08m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.62m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.03m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /27/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1238 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 290.39 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1320 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 215.19 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1120 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.66 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 205 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 64 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 285 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.65 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 650m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.14 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 2.82m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.17m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

25/9/2018

13

966

290.36

2120

214.82

2182

116.62

261

368.04

55

473.36

150

57.67

220

117.22

2.52

 

16.37

26.89

 

19

898

290.01

2489

214.83

2751

116.64

261

368.00

74

473.29

260

57.66

383

117.14

2.56

 

15.56

26.81

26/9/2018

1

834

289.74

1707

214.86

2466

116.69

195

368.05

66

473.23

180

57.65

453

117.10

2.66

1.27

16.32

26.94

 

7

1120

289.74

1397

214.92

1042

116.62

204

368.22

63

473.17

160

57.66

541

117.08

2.62

1.03

16.53

26.97

Dự báo

 

13

942

289.53

2260

215.06

2240

116.64

265

368.33

62

473.12

150

57.67

500

117.07

2.60

1.21

16.34

26.93

 

19

935

289.32

2380

215.09

2670

116.68

259

368.39

73

473.06

200

57.66

565

117.13

2.66

1.47

15.86

26.90

27/9/2018

1

921

289.19

1650

215.13

2360

116.71

200

368.32

68

472.99

250

57.65

605

117.13

2.78

1.33

16.64

27.06

 

7

1053

289.02

1320

215.19

1120

116.66

205

368.14

64

472.95

285

57.65

650

117.14

2.82

1.17

16.93

27.15

 

13

945

288.95

2170

215.24

2130

116.61

272

368.22

71

472.88

305

57.65

600

117.17

2.86

1.35

17.05

27.24

 

19

962

288.65

2460

215.27

2830

116.65

264

368.31

77

472.83

235

57.64

535

117.16

2.92

1.60

16.40

27.20

28/9/2018

1

938

288.33

1530

215.31

2480

116.70

210

368.21

66

472.78

265

57.63

500

117.13

3.03

1.45

16.80

27.30

 

7

1068

288.16

1250

215.36

1210

116.66

203

368.07

62

472.74

250

57.63

550

117.11

3.20

1.35

16.90

27.40