IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 28 tháng 9 năm 2018
Thứ sáu, 28/09/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /28/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1203 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 290.91m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 652 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1330 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 107 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.47 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 276 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 315 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 420m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 116.91m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 2.88m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.33m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /29/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1062 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 292.34m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 720 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1450 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.24 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 122 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.55 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 198 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.92 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 250 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 405m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 116.82 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 3.16m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.42m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

27/9/2018

13

1048

290.25

1869

214.80

1615

116.44

186

368.37

64

472.97

335

57.65

276

116.94

2.70

 

16.75

27.15

 

19

830

290.08

1812

214.79

2469

116.46

323

368.19

70

472.90

245

57.64

279

116.85

2.74

 

16.53

27.17

28/9/2018

1

1252

290.22

1438

214.86

1614

116.47

95

368.30

91

472.88

287

57.66

557

116.84

2.82

1.26

16.80

27.09

 

7

1203

290.91

652

214.86

1330

116.36

107

368.47

276

473.00

315

57.68

420

116.91

2.88

1.33

16.80

27.05

Dự báo

 

13

1053

291.55

1940

214.88

1870

116.31

315

368.38

265

472.97

365

57.70

400

116.92

3.04

1.42

16.42

27.22

 

19

936

291.83

1850

214.87

2540

116.32

320

368.27

225

472.95

305

57.70

375

116.94

3.08

1.38

16.24

27.25

29/9/2018

1

1251

292.05

1530

214.91

1660

116.30

145

368.43

205

472.94

285

57.69

335

116.88

3.11

1.33

16.45

27.20

 

7

1062

292.34

720

214.94

1450

116.24

122

368.55

198

472.92

250

57.68

405

116.85

3.16

1.42

16.40

27.17

 

13

830

292.65

2030

214.96

2010

116.19

289

368.58

247

472.90

315

57.67

365

116.86

3.20

1.38

16.05

27.14

 

19

921

292.83

1870

214.96

2570

116.21

353

368.62

278

472.88

275

57.67

315

116.79

3.23

1.33

15.90

27.10

30/9/2018

1

1024

292.98

1560

215.00

1630

116.19

160

368.65

244

472.86

250

57.66

350

116.70

3.18

1.26

16.10

27.05

 

7

965

293.15

780

215.02

1360

116.12

135

368.69

231

472.85

205

57.64

385

116.65

3.10

1.20

16.10

27.00