IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 29 tháng 9 năm 2018
Thứ bảy, 29/09/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /28/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 613 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 292.47m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 842 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.83m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1331m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.31 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 62 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.25 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 93 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.10 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 318 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.75m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 431m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.16m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.80m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.28m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /29/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1053 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 293.54m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 980 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.74m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1275 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.15 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 67 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.81 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 97 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.21 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 250 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.72m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 431m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.30 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 2.60m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại giảm, có khả năng đạt mức 1.17m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

28/9/2018

13

1267

291.25

1410

214.82

2186

116.36

107

368.89

156

473.04

450

57.69

360

116.90

2.88

 

16.51

27.21

 

19

1264

291.52

1371

214.77

2186

116.33

275

368.95

117

473.05

245

57.69

310

116.91

2.78

 

16.16

27.82

29/9/2018

1

1282

292.01

2091

214.84

1901

116.37

62

369.12

117

473.06

279

57.71

431

117.03

2.76

1.05

16.75

28.35

 

7

613

292.47

842

214.83

1331

116.31

62

369.25

93

473.10

318

57.75

431

117.16

2.80

1.28

16.72

29.05

Dự báo

 

13

1215

292.75

1035

214.80

1565

116.28

211

369.38

125

473.13

405

57.74

450

117.22

2.78

1.33

16.47

28.88

 

19

1247

292.94

1370

214.79

1835

116.25

265

369.48

101

473.15

350

57.74

405

117.26

2.66

1.02

16.26

28.67

30/9/2018

1

1238

293.26

1535

214.77

1450

116.20

65

369.66

110

473.19

300

57.73

365

117.27

2.63

0.99

16.69

28.14

 

7

1053

293.54

980

214.74

1275

116.15

67

369.81

97

473.21

250

57.72

431

117.30

2.60

1.17

16.63

28.03

 

13

1239

293.71

1150

214.72

1445

116.12

215

369.91

125

473.25

365

57.73

415

117.33

2.55

1.25

16.40

27.90

 

19

1241

293.95

1015

214.68

1550

116.10

235

370.04

113

473.27

300

57.73

385

117.28

2.45

0.95

16.20

27.75

1/10/2018

1

1157

294.26

950

214.65

1320

116.06

75

370.14

98

473.30

265

57.74

400

117.26

2.40

0.90

16.60

27.60

 

7

1124

294.49

875

214.64

1100

116.00

72

370.32

88

473.33

235

57.74

425

117.32

2.35

1.12

16.55

27.50