IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 30 tháng 9 năm 2018
Chủ nhật, 30/09/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /30/9/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 718 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 293.22m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 612 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.74 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1333 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.20 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 43 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.82 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 68 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.16 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 320 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.89m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 324m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.19m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.88m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.36m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /01/10/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 725 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.11m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 650 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 214.73 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1410 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.22 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 71 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.33 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 72 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 473.24 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 300 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.95m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 350m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.15m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 2.72m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại giảm, có khả năng đạt mức 1.27m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

29/9/2018

13

887

292.40

1314

214.75

2473

116.27

62

369.55

82

473.10

760

57.79

392

117.11

2.84

16.10

29.02

19

855

292.54

1507

214.74

2473

116.27

67

369.63

71

473.11

320

57.83

383

117.08

2.84

15.81

28.71

30/9/2018

1

963

292.75

1603

214.74

2188

116.26

62

369.71

85

473.14

529

57.86

324

117.10

2.82

0.91

16.35

28.30

7

718

293.22

612

214.74

1333

116.20

43

369.82

68

473.16

320

57.89

324

117.19

2.88

1.36

16.68

27.89

Dự báo

13

863

293.46

1450

214.75

2370

116.22

75

369.91

84

473.19

400

57.92

400

117.23

2.85

1.30

16.12

27.62

19

827

293.67

1620

214.71

2520

116.25

69

370.02

76

473.21

335

57.92

385

117.26

2.81

0.98

15.80

27.36

01/10/2018

1

834

293.89

1580

214.70

2230

116.27

65

370.18

86

473.22

385

57.94

390

117.20

2.78

0.87

16.31

27.04

7

725

294.11

650

214.73

1410

116.22

71

370.33

72

473.24

300

57.95

350

117.15

2.72

1.27

16.56

26.83

13

842

294.32

1380

214.74

2460

116.21

82

370.47

87

473.26

385

57.96

425

117.16

2.70

1.20

16.00

26.90

19

839

294.54

1670

214.70

2580

116.24

65

370.64

81

473.28

350

57.96

405

117.11

2.65

0.90

15.70

26.80

2/10/2018

1

821

294.72

1740

214.70

2320

116.27

59

370.74

75

473.30

400

57.97

370

117.07

2.60

0.80

16.20

26.65

7

786

294.85

780

214.73

1460

116.23

75

370.86

69

473.31

315

57.98

335

117.02

2.55

1.15

16.45

26.50