IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 16 tháng 7 năm 2017
Chủ nhật, 16/07/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 5.04 m lúc 7h ngày 16/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi đạt 4030 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 103.43 m vào lúc 7h ngày 16/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 4364 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.29 m, vào lúc 7h ngày 16/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2071 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.58 m vào lúc 7h ngày 16/7/2017.Hiện tại hồ Lai Châu đang mở 03 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 461.7m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.88m vào lúc 7h ngày 16/7/2017. Hiện tại hồ Huội Quảng đang mở 01 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 323 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 474.98 m vào lúc 7h ngày 16/7/2017. Hiện tại hồ Bản Chát đang mở 01 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 536m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.76m, vào lúc 7h ngày 16/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1175 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 106.57m vào lúc 7h ngày 16/7/2017. Hiện tại hồ Tuyên Quang đang mở 2 cửa xả đáy

Dự báo:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, lúc 7h ngày 17/7/2017 có khả năng đạt mức 5.22 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4320 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 104.37 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Dự báo hồ Hòa Binh phát điện với công suất tối đa.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4130 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.10 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. . Dự báo hồ Sơn La vẫn mở 01 cửa xả đáy vào lúc 15h ngày 16/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2051 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.33 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Dự báo hồ Lai Châu vẫn duy trì mở 03 cửa xả mặt.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 580m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.93m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Dự báo, hồ Huội Quảng vẫn duy trì mở 01 cửa xả mặt đến 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 588 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.07 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Dự báo, hồ Bản Chát vẫn duy trì mở 01 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 870m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.92m vào lúc 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1520 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.89m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Dự báo, hồ Tuyên Quang vẫn duy trì mở 02 cửa xả đáy đến 7h ngày 17/7/2017.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

15/7/2017

13

200.86

4806

102.73

3700

2570

294.75

369.9

369.97

322.90

474.99

443

52.66

1264

107.19

5.25

2.34

20.14

5.25

2.34

 
 

19

201.08

4801

102.87

3920

2247

294.63

461.5

369.92

322.90

474.99

465

52.67

1180

106.98

5.10

2.24

20.08

5.10

2.24

 

16/7/2017

1

201.19

3951

103.06

4050

2175

294.57

461.7

369.88

256.00

474.99

520

52.71

1261

106.77

5.02

2.34

19.99

5.02

2.34

Thực

 

7

201.29

4364

103.43

4030

2071

294.58

461.7

369.88

323.00

474.98

536

52.76

1175

106.57

5.04

2.30

19.97

5.04

2.30

đo

 

13

201.34

3640

103.57

3840

2138

294.3

360

369.83

450

475.02

610

52.79

1130

106.35

5.00

2.35

19.90

5.00

2.35

Dự

 

19

201.32

3820

103.78

4060

2045

294.3

460

369.73

523

475.05

720

52.83

1290

106.16

5.01

2.40

19.88

5.01

2.40

báo

17/7/2017

1

201.13

3550

104.05

4160

2146

294.32

480

369.76

617

475.06

800

52.87

1350

106.01

5.15

2.38

19.83

5.15

2.38

 
 

7

201.10

4130

104.37

4320

2051

294.33

580

369.93

588

475.07

870

52.92

1520

105.89

5.22

2.35

19.80

5.22

2.35

 
 

13

201.06

4430

104.71

3950

2132

294.34

390

369.94

546

475.08

800

52.97

1710

105.85

5.30

2.45

19.90

5.30

2.45

 
 

19

201.03

4980

105.04

4260

2065

294.35

460

369.88

457

475.09

900

53.02

1900

105.88

5.38

2.60

20.05

5.38

2.60

 

18/7/2017

1

201.05

4750

105.37

4770

2153

294.37

570

369.88

489

475.09

960

53.08

2080

105.97

5.45

2.50

20.20

5.45

2.50

 
 

7

201.13

5270

105.80

5120

2069

294.38

700

369.93

463

475.10

1010

53.13

2150

106.10

5.50

2.43

20.40

5.50

2.43