IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 17 tháng 7 năm 2017
Thứ hai, 17/07/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 4.60 m lúc 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi giảm đạt 3070 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 104.37 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 3017 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.55 m, vào lúc 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1594 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.31 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017.Hiện tại hồ Lai Châu đang mở 01 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 552 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Hiện tại hồ Huội Quảng đang mở 02 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 472 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.01 m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Hiện tại hồ Bản Chát đang mở 01 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 533m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.02m, vào lúc 7h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1083m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.72m vào lúc 7h ngày 17/7/2017. Hiện tại hồ Tuyên Quang đang mở 2 cửa xả đáy

Dự báo:

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, lúc 7h ngày 18/7/2017 có khả năng đạt mức 5.40 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5250 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 105.48 m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo hồ Hòa Binh phát điện với công suất tối đa.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3170 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.26 m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo hồ Sơn La vẫn mở 01 cửa xả đáy vào lúc 17h ngày 17/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1628 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.87 m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo hồ Lai Châu vẫn duy trì mở 01 cửa xả mặt.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 580m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.97m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo, hồ Huội Quảng vẫn duy trì mở 02 cửa xả mặt đến 13h ngày 18/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 555 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.00 m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo, hồ Bản Chát vẫn duy trì mở 01 cửa xả mặt đến 13 giờ ngày 17/07/2017.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 570m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.34m vào lúc 7h ngày 18/7/2017.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1250 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.35m vào lúc 7h ngày 18/7/2017. Dự báo, hồ Tuyên Quang đóng 1 cửa xả đáy vào lúc 18h ngày 17/7/2017.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

16/7/2017

13

3664

201.35

4100

103.62

1762

294.45

426

369.89

270

474.99

478

52.82

1174

106.36

4.92

1428

28.93

2394

19.89

 
 

19

3099

201.40

3690

103.78

1688

294.37

462

369.90

257

474.99

500

52.89

1171

106.18

4.76

1410

28.90

2348

19.82

 

17/7/2017

1

3228

201.43

3820

104.07

1592

294.33

247

369.96

163

474.98

542

52.95

1087

105.94

4.66

1488

29.03

2312

19.77

Thực

 

7

3017

201.55

3070

104.37

1594

294.31

552

370.00

472

475.01

533

53.02

1083

105.72

4.60

1554

29.14

2235

19.66

đo

 

13

3260

201.58

3460

104.59

1631

294.63

560

369.99

415

475.00

780

53.10

1150

105.49

4.80

1650

29.30

2263

19.70

Dự

 

19

3480

201.47

5550

104.87

1802

294.71

613

370.00

545

474.99

720

53.19

1260

105.32

5.05

1870

29.65

2319

19.78

báo

18/7/2017

1

3140

201.31

5810

105.16

1742

294.82

551

369.99

485

474.99

680

53.26

1310

105.34

5.18

2078

29.98

2333

19.80

 
 

7

3170

201.26

5250

105.48

1628

294.87

580

369.97

555

475.00

570

53.34

1250

105.35

5.40

2220

30.20

2348

19.82

 
 

13

3530

201.02

5060

105.76

1531

294.86

540

369.98

445

474.98

835

53.42

1470

105.40

5.60

2311

30.33

2400

19.90

 
 

19

3220

200.89

5590

106.09

1544

294.82

492

369.99

350

474.99

890

53.52

1540

105.50

5.78

2390

30.45

2412

19.92

 

19/7/2017

1

3420

200.80

5170

106.38

1602

294.81

472

370.00

330

475.00

975

53.63

1620

105.63

5.85

2490

30.60

2450

19.98

 
 

7

3210

200.78

4980

106.73

1568

294.80

560

370.00

455

474.98

1110

53.76

1770

105.80

5.95

2686

30.88

2464

20.00