IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 08 tháng 8 năm 2017
Thứ ba, 08/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /08/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 4.24 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi đạt 3620 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 111.65 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 3531 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 203.48 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 2624 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.48 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 238 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.90m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 161 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 310m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.85m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 666m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.07m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /09/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 4.00 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3660 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 111.96 m. Dự kiến hồ Hòa Bình mở 01 cửa xả đáy lúc 17h ngày 08/8/2017

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3410 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 203.70 m.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2621 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.86 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 242 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.80 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 168 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 385m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.93m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 485m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.37m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

08/8/2017

13

4157

203.16

3630

111.11

2617

294.22

489

369.94

157

474.98

438

56.79

1175

109.51

4.06

1644

29.29

1089

17.86

 
 

19

4145

203.28

3610

111.29

2518

294.28

356

370.00

241

474.98

400

56.80

344

109.59

4.10

1482

29.02

1027

17.74

 

09/8/2017

1

3864

203.39

3620

111.47

2518

294.34

443

370.00

393

475.01

310

56.81

1187

109.79

4.23

1404

28.89

1184

18.04

Thực

 

7

3531

203.48

3620

111.65

2624

294.48

238

369.90

161

475.03

310

56.85

666

110.07

4.24

1320

28.74

1095

17.87

đo

 

13

3740

203.55

3740

111.76

2619

294.56

475

369.88

164

475.04

505

56.86

680

110.17

4.20

1240

28.60

1006

17.70

Dự

 

19

3680

203.63

3650

111.93

2520

294.64

354

369.85

250

475.02

480

56.87

650

110.25

4.12

1115

28.35

871

17.45

báo

10/8/2017

1

3520

203.68

3680

111.94

2517

294.72

425

369.82

386

475.01

435

56.89

590

110.30

4.05

1050

28.22

794

17.30

 
 

7

3410

203.70

3660

111.96

2621

294.86

242

369.80

168

475.03

385

56.93

485

110.37

4.00

989

28.10

747

17.20

 
 

13

3340

203.74

3670

111.97

2620

294.91

481

369.76

168

475.02

500

56.94

450

110.41

3.93

944

28.00

677

17.06

 
 

19

3460

203.78

3720

111.99

2519

295.02

351

369.75

248

475.00

660

56.96

405

110.42

3.85

881

27.85

638

16.98

 

11/8/2017

1

3370

203.82

3620

112.00

2517

295.10

423

369.74

333

474.99

540

56.99

690

110.47

3.80

848

27.77

578

16.85

 
 

7

3320

203.86

3570

112.00

2618

295.23

232

369.72

175

475.01

450

57.12

550

110.60

3.70

803

27.65

536

16.75