IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 09 tháng 8 năm 2017
Thứ tư, 09/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /09/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.84 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi giảm đạt 3350 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 112.34 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi tăng đạt 4405 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 203.83 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 2331 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.85 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 445 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.95m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 289 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.02 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 280m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.85m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 780m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.32m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /10/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 3.82 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3470 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 112.61 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3920 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.19 m. Dự kiến hồ Hòa Bình mở 01 cửa xả đáy lúc 17h ngày 09/8/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2523 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 295.01 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 530 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 370.00 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 370 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.00 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 310m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.87m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 750m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.47m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

08/8/2017

13

3577

203.57

3890

111.82

2474

294.61

500

370.02

320

475.02

266

56.87

480

110.06

4.14

1226

28.66

1095

17.29

 
 

19

3577

203.62

3620

112.00

2271

294.73

439

370.01

300

475.02

454

56.86

953

110.17

4.00

1165

28.55

789

17.11

 

09/8/2017

1

3857

203.69

3350

112.18

2591

294.89

450

370.00

350

475.03

292

56.85

761

110.22

3.95

1125

28.47

702

17.58

Thực

 

7

4405

203.83

3350

112.34

2331

294.85

530

370.00

370

475.00

280

56.85

780

110.32

3.84

1100

28.42

939

17.56

đo

 

13

4130

203.92

3780

112.45

2477

294.88

500

370.02

320

475.03

330

56.85

650

110.35

3.78

1050

28.32

771

17.25

Dự

 

19

4050

204.03

3650

112.62

2562

294.92

439

370.01

300

475.02

485

56.85

980

110.39

3.74

1040

28.30

732

17.17

báo

10/8/2017

1

3960

204.13

3540

112.63

2731

294.98

450

370.00

350

475.03

370

56.86

860

110.42

3.78

1018

28.25

907

17.52

 
 

7

3920

204.19

3470

112.61

2523

295.01

530

370.00

370

475.00

310

56.87

750

110.47

3.82

987

28.18

860

17.43

 
 

13

3810

204.28

3820

112.64

2436

295.02

525

369.98

350

474.98

450

56.88

670

110.49

3.86

1031

28.28

697

17.10

 
 

19

3740

204.36

3690

112.66

2331

294.97

480

369.96

330

474.96

420

56.89

860

110.53

3.89

1004

28.22

647

17.00

 

11/8/2017

1

3620

204.43

3480

112.65

2247

294.95

490

369.96

300

474.96

310

56.88

760

110.54

3.91

983

28.17

808

17.33

 
 

7

3730

204.50

3420

112.63

2156

294.94

470

369.96

298

474.95

290

56.89

650

110.58

3.94

966

28.13

784

17.28