IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 10 tháng 8 năm 2017
Thứ năm, 10/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /10/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.46 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi đạt 3340 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 112.96 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 4102 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.20 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 2229 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.80 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 337 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 323 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 620m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.86m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1139m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.65m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /11/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.38 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3380 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.59 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3910 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.48 m.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2231 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.75 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 368 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.99 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 333 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.02 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 710m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.97m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1205m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 111.30m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

09/8/2017

13

3559

203.92

3350

112.50

2596

294.91

468

369.94

325

475.02

260

56.84

478

110.27

3.67

1090

28.30

798

17.31

 
 

19

3557

204.00

3620

112.65

1631

294.72

423

369.89

255

475.02

335

56.83

288

110.31

3.54

1040

28.20

798

17.31

 

10/8/2017

1

3554

204.10

3340

112.82

2096

294.77

401

369.75

374

475.00

308

56.83

855

110.39

3.54

989

28.10

871

17.45

Thực

 

7

4102

204.20

3340

112.96

2229

294.80

337

369.98

323

475.03

620

56.86

1139

110.65

3.46

985

28.09

813

17.34

đo

 

13

3780

204.28

3420

113.04

2368

294.78

451

369.97

323

475.03

570

56.88

1040

110.80

3.40

944

28.00

794

17.30

Dự

 

19

3650

204.35

3630

113.22

2512

294.81

433

369.92

265

475.02

655

56.91

1220

110.94

3.34

914

27.93

775

17.26

báo

11/8/2017

1

3730

204.43

3540

113.41

2307

294.79

398

369.94

356

475.02

620

56.93

1100

111.09

3.36

893

27.88

707

17.12

 
 

7

3910

204.48

3380

113.59

2231

294.75

368

369.99

333

475.02

710

56.97

1205

111.30

3.38

860

27.80

672

17.05

 
 

13

3740

204.56

3460

113.76

2315

294.72

445

369.97

298

475.02

663

56.99

1183

111.47

3.40

829

27.72

647

17.00

 
 

19

3860

204.65

3570

113.95

2441

294.73

423

369.90

261

475.01

582

57.02

1315

111.55

3.43

803

27.65

1143

17.96

 

12/8/2017

1

3620

204.73

3610

114.14

2325

294.71

405

369.93

363

475.01

491

57.05

1094

111.64

3.44

781

27.59

1111

17.90

 
 

7

3750

204.88

3400

114.32

2214

294.68

388

370.00

318

475.02

548

57.06

1031

111.79

3.46

749

27.50

565

16.82