IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 11 tháng 8 năm 2017
Thứ sáu, 11/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /11/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.22 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi tăng đạt 3350 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.53 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi tăng nhanh đạt 4041 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.86 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 3202 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.87 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 161 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 100 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 318m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.94m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 666m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 111.16m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /12/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.32 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3370 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.33 m. Hồ Hòa Bình sẽ mở 01 cửa xả đáy vào lúc 12h ngày 11/8/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3980 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.38 m.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2568 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 295.15 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 225 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.99 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 175 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 515m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.04m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 770m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 111.45m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

10/8/2017

13

4373

204.32

3300

113.12

2638

294.81

446

369.97

316

475.03

420

56.87

566

110.70

3.38

966

28.13

855

17.42

 
 

19

4642

204.49

3070

113.25

2578

294.76

402

369.96

320

475.03

635

56.89

1040

110.81

3.24

954

28.10

989

17.67

 

11/8/2017

1

4638

204.68

3090

113.41

2889

294.74

452

369.93

320

475.03

318

56.92

1001

110.92

3.24

991

28.19

1100

17.88

Thực

 

7

4041

204.86

3350

113.53

3202

294.87

161

369.98

100

475.03

318

56.94

666

111.16

3.22

1000

28.21

994

17.68

đo

 

13

4250

204.96

3460

113.58

3125

294.98

455

369.95

319

475.02

528

56.95

850

111.22

3.18

987

28.18

1017

17.72

Dự

 

19

4630

205.11

3280

113.51

2962

295.14

403

369.85

321

474.99

650

56.98

972

111.27

3.20

1013

28.24

1062

17.81

báo

12/8/2017

1

4520

205.27

3130

113.41

2731

295.13

445

369.89

320

475.00

420

57.00

940

111.34

3.26

995

28.20

1027

17.74

 
 

7

3980

205.38

3370

113.33

2568

295.15

225

369.99

175

475.03

515

57.04

770

111.45

3.32

966

28.13

934

17.57

 
 

13

4060

205.50

3340

113.25

2437

295.16

444

369.97

298

475.00

638

57.06

929

111.49

3.40

1000

28.21

1017

17.72

 
 

19

4480

205.65

3250

113.17

2315

295.13

398

369.87

275

475.00

556

57.08

1005

111.53

3.52

987

28.18

871

17.45

 

13/8/2017

1

4370

205.80

3410

113.09

2142

295.08

415

369.86

312

475.01

419

57.11

890

111.60

3.64

970

28.14

949

17.60

 
 

7

4030

205.94

3440

113.02

2053

295.07

356

369.99

245

475.04

527

57.14

790

111.67

3.78

938

28.06

845

17.40