IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 12 tháng 8 năm 2017
Thứ bảy, 12/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /12/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 3.30 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi tăng đạt 3420 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.47 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi tăng nhanh đạt 4930 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.81 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 3165 m3/s, mực nước hồ Lai Châu giảm đạt 294.67 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 333 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 370.00 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 250 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 315 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 56.99m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 855 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 111.62m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /13/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.64 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3380 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.35 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 5180 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 206.65 m.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2913 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.65 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 322 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.96 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 245 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 347m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.03m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 866 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 112.03m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

11/8/2017

13

4908

205.03

3090

113.57

3172

294.92

482

369.98

324

475.04

310

56.94

845

111.25

3.14

1360

28.13

474

17.13

 
 

19

4898

205.28

3970

113.54

2913

294.80

-

-

405

475.03

277

56.95

669

111.31

3.10

1430

28.16

343

16.74

 

12/8/2017

1

5441

205.50

3410

113.49

3512

294.77

483

369.98

402

475.03

322

56.96

810

111.36

3.22

1470

28.34

567

17.39

Thực

 

7

4930

205.81

3420

113.47

3165

294.67

333

370.00

250

475.03

315

56.99

855

111.62

3.30

1610

28.61

644

17.61

đo

 

13

5030

205.94

3180

113.50

3356

294.77

438

369.95

321

475.02

311

56.99

894

111.75

3.36

1660

28.69

702

17.78

Dự

 

19

5210

206.17

3860

113.46

3215

294.76

480

369.97

405

475.01

298

57.00

790

111.81

3.44

1690

28.74

760

17.95

báo

13/8/2017

1

5540

206.43

3450

113.42

3068

294.72

471

369.98

401

475.02

358

57.01

825

111.88

3.52

1710

28.78

784

18.02

 
 

7

5180

206.65

3380

113.35

2913

294.65

322

369.96

245

475.03

347

57.03

866

112.03

3.64

1730

28.82

835

18.16

 
 

13

4950

206.90

3120

113.27

2832

294.64

425

369.98

319

475.01

338

57.03

830

112.10

3.72

1770

28.9

820

18.12

 
 

19

5070

207.12

3740

113.21

2741

294.51

465

369.99

402

475.01

329

57.04

805

112.15

3.78

1780

28.92

806

18.08

 

14/8/2017

1

5340

207.36

3480

113.17

2965

294.52

448

369.97

379

475.03

362

57.05

775

112.20

3.86

1740

28.85

767

17.97

 
 

7

4960

207.63

3430

113.11

2881

294.53

315

369.98

254

475.02

385

57.07

730

112.33

3.94

1690

28.74

740

17.89