IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 13 tháng 8 năm 2017
Chủ nhật, 13/08/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /13/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 3.80 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi giảm đạt 3970 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.33 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi tăng đạt 4415 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 206.67 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu biến đổi đạt 2275 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.65 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 215 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.98 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 552 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.03 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 315m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.05m.

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 760m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 112.18m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /14/8/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 4.29 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5720 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 113.46 m. Dự kiến hồ Hoà Bình mở thêm 01 cửa xả đáy lúc 17h ngày 13/8/2017.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 5540 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 207.01 m. Dự kiến hồ Sơn La mở 01 cửa xả đáy lúc 17h ngày 13/8/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2318 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.58 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 584 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 370.01 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 540 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.01 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 385m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 57.11m

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 817m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 112.73m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

12/8/2017

13

4594

206.00

3970

113.45

3320

294.91

584

369.98

418

475.03

280

57.01

930

111.71

3.40

1280

28.75

912

17.53

 
 

19

5411

206.26

3410

113.40

2457

294.82

585

369.99

568

475.03

345

57.02

933

111.81

3.52

1324

28.82

819

17.35

 

13/8/2017

1

5128

206.48

3410

113.37

2666

294.78

452

369.97

238

475.00

316

57.02

1006

111.92

3.65

1394

28.92

994

17.68

Thực

 

7

4415

206.67

3970

113.33

2275

294.65

215

369.98

552

475.03

315

57.05

760

112.18

3.80

1498

29.06

1022

17.73

đo

 

13

4750

206.79

4060

113.44

2473

295.54

582

369.99

428

475.03

307

57.05

677

112.35

3.92

1562

29.14

1032

17.75

Dự

 

19

5060

206.90

5260

113.50

2562

294.53

665

370.01

475

475.02

397

57.06

825

112.42

4.05

1498

29.06

994

17.68

báo

14/8/2017

1

5230

206.96

5300

113.46

2531

294.56

462

370.02

425

475.03

360

57.08

902

112.48

4.18

1429

28.97

1042

17.77

 
 

7

5540

207.01

5720

113.46

2318

294.58

584

370.01

540

475.01

385

57.11

817

112.73

4.29

1490

29.05

1067

17.82

 
 

13

5640

207.12

5840

113.49

2207

294.55

612

370.03

566

474.99

554

57.13

773

112.78

4.36

1610

29.20

1089

17.86

 
 

19

5780

207.24

5660

113.50

2135

294.42

635

370.04

555

474.98

470

57.15

889

112.83

4.50

1554

29.13

1062

17.81

 

15/8/2017

1

5820

207.35

5480

113.49

2022

294.30

485

370.03

575

475.00

436

57.18

1140

112.92

4.62

1506

29.07

1095

17.87

 
 

7

5930

207.47

5790

113.51

2123

294.18

765

370.02

685

475.01

466

57.21

857

113.05

4.74

1450

29.00

1148

17.97