IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 13 tháng 9 năm 2017
Thứ tư, 13/09/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /13/9/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 7.76 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi tăng đạt 7560 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.28 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 4966 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 213.58 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu có xu thế giảm đạt 2449 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.91 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 408 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.96 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 323 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 545 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 58.08 m, hồ đang vận hành 2 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1015 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.14 m, hồ đang vận hành 1 cửa xả đáy.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /14/9/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 7.48 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 7250 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.10 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4630 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 212.83 m.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2150 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.86 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 398 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.92 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 312 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 573 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 58.06 m. Dự báo, hồ vẫn duy trì vận hành 2 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1025 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 117.05 m. Dự báo, hồ vẫn duy trì vận hành 1 cửa xả đáy.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

12/9/2017

13

5106

213.91

6990

116.25

3183

295.00

495

370.00

321

475.05

435

58.09

1214

117.18

7.68

2262

30.26

2158

19.54

 
 

19

5515

213.81

6990

116.25

2871

294.87

473

369.80

239

475.04

548

58.08

1000

117.14

7.76

2227

30.21

2430

19.95

 

13/9/2017

1

4965

213.70

7560

116.27

3100

294.99

447

369.73

300

475.02

500

58.08

833

117.13

7.76

2196

30.16

2355

19.83

Thực

 

7

4966

213.58

7560

116.28

2449

294.91

408

369.96

323

475.05

545

58.08

1015

117.14

7.76

2153

30.09

1984

19.28

đo

 

13

4960

213.32

7230

116.22

2528

294.87

497

369.95

318

475.04

463

58.07

1090

117.10

7.70

2042

29.92

1928

19.20

Dự

 

19

5370

213.20

7060

116.17

2431

294.86

481

369.95

315

475.03

582

58.06

1045

117.06

7.62

1960

29.80

1843

19.08

báo

14/9/2017

1

4820

213.06

7310

116.13

2346

294.85

375

369.94

300

475.04

646

58.06

970

117.02

7.55

1888

29.68

1758

18.95

 
 

7

4630

212.83

7250

116.10

2150

294.86

398

369.92

312

475.05

573

58.06

1025

117.05

7.48

1840

29.60

1677

18.82

 
 

13

5010

212.67

6930

116.05

2037

294.85

489

369.91

323

475.04

445

58.05

1080

117.06

7.40

1784

29.52

1593

18.70

 
 

19

5280

212.54

6890

115.98

1942

294.87

490

369.90

245

475.04

591

58.05

1040

117.01

7.35

1740

29.45

1538

18.62

 

15/9/2017

1

4740

212.39

7260

115.94

1853

294.88

380

369.90

265

475.05

537

58.05

990

116.97

7.26

1668

29.33

1496

18.55

 
 

7

4450

212.20

7180

115.90

1769

294.87

412

369.88

305

475.04

560

58.05

965

117.00

7.20

1602

29.22

1420

18.43