IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 14 tháng 9 năm 2017
Thứ năm, 14/09/2017

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua (tại thời điểm 7h /14/9/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 7.58 m.

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình biến đổi tăng đạt 7600 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 116.27 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La biến đổi giảm đạt 3784 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 212.82 m

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu có xu thế biển đổi đạt 2200 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.87 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 305 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.95 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 323 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 495 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 58.06 m, hồ đang vận hành 2 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 782 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 116.88 m, hồ đang vận hành 1 cửa xả đáy.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /15/9/2017):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 7.30 m

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5530 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 115.89 m.

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3610 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 212.39 m. Dự kiến hồ Sơn La đóng 01 cửa xả đáy lúc 17h ngày 14/9/2017.

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2018 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.84 m.

- Lưu lượng vào hồ Huội Quảng đạt 472 m3/s, mực nước hồ Huội Quảng đạt 369.91 m.

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 321 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 475.05 m.

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 495 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 58.01 m. Dự báo, hồ vẫn duy trì vận hành 2 cửa xả mặt

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 720 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 116.42 m. Dự báo, hồ vẫn duy trì vận hành 1 cửa xả đáy.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huội Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

13/9/2017

13

3855

213.39

7680

116.27

2447

294.89

518

369.95

289

475.05

500

58.07

897

117.06

7.76

2060

29.95

1635

18.76

 
 

19

4556

213.16

7560

116.27

2414

294.92

450

369.87

220

475.01

545

58.07

791

116.96

7.72

1967

29.81

1752

18.94

 

14/9/2017

1

4699

213.00

7580

116.28

2649

294.94

247

369.72

239

475.02

519

58.07

782

116.88

7.64

1846

29.61

1836

19.07

Thực

 

7

3784

212.82

7600

116.27

2200

294.87

305

369.95

323

475.05

495

58.06

782

116.88

7.58

1644

29.29

1816

19.04

đo

 

13

3680

212.68

7540

116.26

2438

294.90

445

369.94

298

475.04

435

58.04

770

116.77

7.50

1590

29.20

1790

19.00

Dự

 

19

3940

212.52

7140

116.24

2362

294.88

452

369.93

285

475.05

464

58.03

755

116.64

7.42

1542

29.12

1758

18.95

báo

15/9/2017

1

3820

212.48

5600

116.10

2231

294.87

245

369.92

248

475.04

457

58.02

745

116.52

7.35

1500

29.05

1715

18.88

 
 

7

3610

212.39

5530

115.89

2018

294.84

472

369.91

321

475.05

495

58.01

720

116.42

7.30

1428

28.93

1697

18.85

 
 

13

3650

212.29

5590

115.69

2217

294.85

455

369.90

302

475.04

477

58.00

700

116.36

7.22

1380

28.85

1663

18.80

 
 

19

3870

212.21

5500

115.47

2143

294.83

443

369.89

235

475.05

482

57.99

685

116.21

7.18

1335

28.77

1635

18.76

 

16/9/2017

1

3960

212.17

5710

115.27

2069

294.84

330

369.90

265

475.06

520

57.99

705

116.07

7.05

1300

28.70

1593

18.70

 
 

7

3830

212.13

5770

115.08

2014

284.83

465

369.87

322

475.05

550

57.98

700

115.97

6.92

1270

28.65

1557

18.65