IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 9 tháng 8 năm 2019
Thứ sáu, 09/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /09/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1552 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 278.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1590 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2944 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.44 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 105 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.58 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 226 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.75 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 440m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 604 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 104.00m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.64m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.64m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /10/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1500 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 278.26 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1480 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.65 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3060 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.97 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 115 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 240 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.97 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 350 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.96m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 614 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.73m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.32m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại giảm, có khả năng đạt mức 1.24m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

08/8/2019

13

1378

276.38

2757

187.21

3436

99.06

190

369.79

290

464.58

470

49.79

601

104.16

3.92

-

16.97

28.06

 

19

1545

276.34

3025

187.27

3432

99.15

372

369.94

304

464.60

360

49.81

676

104.11

3.76

-

17.04

28.02

09/8/2019

1

1693

276.62

2948

187.37

3912

99.29

110

369.73

281

464.66

400

49.82

603

104.06

3.70

1.74

17.13

28.08

 

7

1552

278.00

1590

187.49

2944

99.44

105

369.58

226

464.75

440

49.87

604

104.00

3.64

1.64

17.01

27.98

Dự báo

 

13

1300

277.19

2650

187.51

3380

99.56

150

369.64

285

464.83

402

49.89

583

103.94

3.60

1.50

17.10

27.90

 

19

1500

277.38

2930

187.60

3520

99.70

345

369.77

305

464.85

370

49.91

542

103.86

3.47

1.37

17.16

27.87

10/8/2019

1

1600

277.65

2780

187.68

3870

99.85

120

369.61

270

464.87

385

49.93

595

103.79

3.40

1.30

17.25

27.78

 

7

1500

278.26

1480

187.65

3060

99.97

115

369.50

240

464.97

350

49.96

614

103.73

3.32

1.24

17.20

27.64

 

13

1200

278.62

2570

187.63

3430

100.09

160

369.57

285

465.04

304

50.07

577

103.67

3.25

1.15

17.30

27.54

 

19

1400

278.62

3040

187.74

3370

100.18

315

369.68

310

465.07

280

50.10

534

103.59

3.15

1.25

17.35

27.48

11/8/2019

1

1200

278.62

2660

187.81

3940

100.32

130

369.50

260

465.10

305

50.12

555

103.51

3.05

1.30

17.45

27.51

 

7

1300

278.75

1620

187.82

2920

100.39

107

369.38

232

465.19

260

50.15

592

103.44

2.90

0.95

17.30

27.45