IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 10 tháng 8 năm 2019
Thứ bảy, 10/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /10/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1137 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 278.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2315 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.57 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3425 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.73 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 77 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.50 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 180 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.75 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 220m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 680 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.83m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.44m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.39m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /11/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1100 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.80 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2050 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.65 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3360 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.22 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 85 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.40 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 195 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.71 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 190 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.91m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 586 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.63m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.27m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại giảm, có khả năng đạt mức 1.23m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

09/8/2019

13

1776

278.21

2636

187.38

3921

99.43

361

369.61

215

464.75

300

49.89

606

103.94

3.56

-

17.01

27.81

 

19

1452

278.35

2666

187.42

4401

99.56

361

369.70

208

464.72

360

49.89

680

103.88

3.54

-

16.97

27.76

10/8/2019

1

1332

278.25

2744

187.47

3427

99.65

350

369.75

174

464.69

377

49.92

604

103.86

3.52

1.62

16.86

27.82

 

7

1137

278.14

2315

187.57

3425

99.73

77

369.50

180

464.75

220

49.94

680

103.83

3.44

1.39

16.80

27.87

Dự báo

 

13

1200

278.00

2560

187.55

3530

99.85

335

369.54

230

464.74

180

49.93

642

103.79

3.38

1.33

16.77

27.97

 

19

1400

277.96

2620

187.52

3980

99.98

355

369.67

215

464.70

165

49.92

605

103.74

3.35

1.26

16.75

28.04

11/8/2019

1

1300

277.83

2470

187.53

3420

100.08

100

369.51

185

464.66

205

49.91

637

103.69

3.33

1.35

16.70

28.10

 

7

1100

277.80

2050

187.65

3360

100.22

85

369.40

195

464.71

190

49.91

586

103.63

3.27

1.23

16.66

28.02

 

13

1300

277.78

2480

187.62

3370

100.31

315

369.47

245

464.69

160

49.91

534

103.55

3.22

1.18

16.63

28.14

 

19

1400

277.74

2540

187.58

3850

100.43

300

369.58

220

464.64

150

49.90

512

103.46

3.20

1.12

16.62

28.22

12/8/2019

1

1300

277.67

2430

187.59

3520

100.56

110

369.40

170

464.59

170

49.89

560

103.38

3.16

1.25

16.55

28.31

 

7

1100

277.69

2260

187.70

3440

100.66

75

369.28

180

464.65

155

49.88

544

103.30

3.10

1.15

16.50

28.38