IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 11 tháng 8 năm 2019
Chủ nhật, 11/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /11/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1293 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2661 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.89 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2950 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.77 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 110 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.66 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 165 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.61 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 225m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.01 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 757 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.68m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, đang ở mức 3.40m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.33m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /12/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1200 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 276.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2460 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 188.13 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2780 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 85 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.83 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 170 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 205 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.30m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 692 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.63m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.25m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại giảm, có khả năng đạt mức 1.23m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

10/8/2019

13

1329

278.01

2687

187.76

1498

99.70

350

369.55

181

464.71

295

49.95

536

103.76

3.40

-

16.65

27.76

 

19

1226

277.84

2803

187.76

1009

99.61

350

369.60

174

464.67

280

49.95

684

103.71

3.46

-

16.79

27.62

11/8/2019

1

1235

277.65

2867

187.77

3191

99.68

338

369.64

147

464.62

291

49.96

683

103.67

3.44

1.60

16.87

27.50

 

7

1293

277.47

2661

187.89

2950

99.77

110

369.66

165

464.61

225

50.01

757

103.68

3.40

1.33

16.75

27.28

Dự báo

 

13

1100

277.19

2530

188.03

1620

99.68

335

369.70

180

464.56

280

50.29

685

103.67

3.40

1.18

16.63

27.10

 

19

1300

277.05

2780

187.99

1430

99.57

355

369.76

175

464.52

265

50.29

705

103.65

3.37

1.62

16.72

27.02

12/8/2019

1

1200

276.99

2650

188.01

3050

99.63

100

369.81

150

464.48

250

50.30

737

103.64

3.32

1.56

16.77

26.91

 

7

1200

276.94

2460

188.13

2780

99.68

85

369.83

170

464.50

205

50.30

692

103.63

3.25

1.23

16.68

26.82

 

13

1000

276.88

2610

188.25

1960

99.62

315

369.90

190

464.44

243

50.33

634

103.59

3.20

1.10

16.55

26.59

 

19

1100

276.77

2730

188.21

2340

99.64

300

369.95

165

464.39

221

50.32

582

103.53

3.17

1.55

16.65

26.46

13/8/2019

1

1300

276.66

2580

188.22

3170

99.71

110

369.99

140

464.34

230

50.32

560

103.46

3.13

1.50

16.70

26.36

 

7

1000

276.61

2320

188.35

2950

99.75

75

370.02

180

464.37

192

50.33

533

103.38

3.07

1.15

16.60

26.29