IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 12 tháng 8 năm 2019
Thứ hai, 12/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /12/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1356 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.98 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1580 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2705 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.82 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 180 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.34 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 154 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.66 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 222m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.16 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 683 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.63m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 3.14m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.26m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /13/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1300 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1450 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.80 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2820 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 185 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.09 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 155 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.72 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 150 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.00m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 595 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.48m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.96m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.17m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

11/8/2019

13

1315

277.30

2342

188.03

1740

99.72

55

369.71

137

464.68

225

50.04

590

103.70

3.20

-

16.68

27.06

 

19

1164

277.08

2183

187.95

2713

99.66

244

369.70

143

464.68

447

50.08

754

103.70

3.28

-

16.90

26.91

12/8/2019

1

1532

277.08

2213

187.94

3435

99.76

338

369.75

154

464.64

304

50.12

609

103.66

3.28

1.60

17.06

26.97

 

7

1356

277.98

1580

187.94

2705

99.82

180

369.34

154

464.66

222

50.16

683

103.63

3.14

1.26

17.01

27.10

Dự báo

 

13

1200

278.20

2170

187.99

1920

99.75

70

369.40

140

464.74

195

50.10

580

103.61

3.02

1.46

16.93

27.25

 

19

1100

277.90

2030

187.92

2650

99.78

250

369.34

150

464.73

160

50.08

617

103.59

3.10

1.67

17.10

27.44

13/8/2019

1

1000

277.46

2080

187.89

3560

99.90

295

369.41

160

464.68

180

50.40

633

103.54

3.08

1.48

17.20

27.67

 

7

1300

277.34

1450

187.80

2820

99.94

185

369.09

155

464.72

150

50.00

595

103.48

2.96

1.17

17.15

27.77

 

13

1100

277.32

2230

187.86

2070

99.89

120

369.13

130

464.80

120

49.97

560

103.42

2.87

1.35

17.05

27.91

 

19

1300

277.27

2160

187.81

2550

99.92

260

369.05

145

464.78

110

49.96

584

103.38

2.95

1.60

17.20

27.82

14/8/2019

1

1200

277.21

2070

187.77

3430

100.03

310

369.11

170

464.75

140

49.95

614

103.32

2.93

1.40

17.30

27.77

 

7

1000

277.16

1540

187.67

2640

100.05

175

368.81

153

464.80

115

49.94

563

103.25

2.80

1.05

17.25

27.85