IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 13 tháng 8 năm 2019
Thứ ba, 13/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /13/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1149 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.88 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2510 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2950 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.09 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 223 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.47 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 157 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 220m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.18 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 541 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.45m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.94m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.15m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /14/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1100 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.41 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2370 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.88 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3060 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.40 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 230 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 152 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 180 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.20m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 556 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.18m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.77m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.07m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

12/8/2019

13

1381

277.81

2486

187.85

2463

99.81

331

369.37

141

464.61

220

50.16

567

103.65

2.96

-

16.80

26.98

 

19

1415

277.78

2815

187.82

3187

99.93

351

369.40

188

464.55

270

50.14

610

103.60

3.04

-

16.49

26.82

13/8/2019

1

1548

277.84

2470

187.81

3198

100.03

328

369.42

154

464.52

256

50.14

539

103.53

3.10

1.53

16.43

26.77

 

7

1149

277.88

2510

187.86

2950

100.09

223

369.47

157

464.49

220

50.18

541

103.45

2.94

1.15

16.47

26.69

Dự báo

 

13

1300

277.92

2380

187.84

2530

100.12

335

369.50

142

464.45

200

50.16

580

103.38

2.78

1.22

16.36

26.58

 

19

1100

277.66

2750

187.81

3320

100.23

355

369.54

175

464.43

225

50.16

556

103.31

2.86

1.60

16.20

26.48

14/8/2019

1

1400

277.47

2430

187.82

3250

100.32

330

369.56

160

464.38

202

50.16

612

103.25

2.92

1.42

16.15

26.45

 

7

1100

277.41

2370

187.88

3060

100.40

230

369.60

152

464.36

180

50.20

556

103.18

2.77

1.07

16.22

26.39

 

13

1300

277.43

2460

187.90

2370

100.38

340

369.64

135

464.33

160

50.25

525

103.10

2.60

1.15

16.15

26.25

 

19

1400

277.54

2840

187.87

3180

100.49

320

369.67

165

464.31

150

50.23

554

103.04

2.70

1.55

16.05

26.10

15/8/2019

1

1200

277.52

2560

187.89

3220

100.58

315

369.70

170

464.28

175

50.16

592

102.97

2.75

1.35

16.00

26.15

 

7

1100

277.54

2520

187.94

2950

100.65

215

369.72

160

464.24

215

50.15

623

102.95

2.60

1.00

16.10

26.25