IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 14 tháng 8 năm 2019
Thứ tư, 14/08/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /14/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1080 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 277.12 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2335 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.74 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3368 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 127 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.43 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 139 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.29 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 220m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.19 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 545 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.08m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.84m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.09m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /15/8/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1000 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 276.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2270 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 187.63 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3250 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.56 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 140 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 142 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 464.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 222m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 50.20m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 587 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.73m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.80m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.05m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

13/8/2019

13

1176

277.67

2520

187.85

2460

100.08

316

369.47

114

464.43

183

50.17

541

103.37

2.80

0.97

16.44

26.60

 

19

1494

277.57

2683

187.81

2466

100.08

316

369.47

121

464.36

240

50.16

544

103.28

2.86

1.67

16.56

26.42

14/8/2019

1

1122

277.43

2423

187.76

3200

100.14

328

369.48

121

464.30

280

50.16

545

103.18

2.98

1.50

16.61

26.70

 

7

1080

277.12

2335

187.74

3368

100.25

127

369.43

139

464.29

220

50.19

545

103.08

2.84

1.09

16.53

26.85

Dự báo

 

13

1000

277.41

2480

187.72

2730

100.28

320

369.42

120

464.24

182

50.20

450

102.97

2.72

0.92

16.50

26.97

 

19

1100

277.00

2650

187.69

2670

100.31

317

369.40

145

464.18

160

50.18

516

102.84

2.77

1.60

16.58

27.06

15/8/2019

1

1200

276.71

2540

187.65

3340

100.44

330

369.42

122

464.13

265

50.18

604

102.80

2.87

1.46

16.66

26.99

 

7

1000

276.62

2270

187.63

3250

100.56

140

369.36

142

464.11

222

50.20

587

102.73

2.80

1.05

16.60

26.95

 

13

1300

276.55

2560

187.61

2680

100.58

330

369.34

118

464.05

195

50.21

526

102.66

2.70

0.90

16.54

27.07

 

19

1100

276.44

2730

187.62

2720

100.61

321

369.32

130

464.01

234

50.21

574

102.61

2.76

1.60

16.65

27.23

16/8/2019

1

1400

276.40

2650

187.58

3260

100.72

305

369.35

118

463.96

280

50.22

622

102.55

2.90

1.45

16.72

27.32

 

7

1100

276.33

2380

187.56

3170

100.84

135

369.31

138

463.92

250

50.25

610

102.55

2.82

1.10

16.64

27.37