IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 10 tháng 9 năm 2019
Thứ ba, 10/09/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /10/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 713 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 283.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 778 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 196.64 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 134 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.61 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 51 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.72 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 602m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.39 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 254m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 51.98 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1939m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 110.83m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 1.66m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.51m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /11/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 900 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 284.39 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 840 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 197.39 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 350 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 155 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.92 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 480 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.74 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 386m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.07m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1865m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 111.95m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 1.92m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.72m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

9/9/2019

13

614

284.34

1667

196.12

641

97.98

28

369.43

112

467.92

215

51.91

920

109.95

1.54

-

14.78

26.45

 

19

643

283.69

1838

196.25

40

97.74

62

369.48

119

467.97

250

51.91

589

109.95

1.98

-

16.10

26.53

10/9/2019

1

906

283.15

1722

196.45

1275

97.65

51

369.60

136

468.02

237

51.94

1709

110.18

1.84

0.94

17.08

26.45

 

7

713

283.68

778

196.64

134

97.61

51

369.72

602

468.39

254

51.98

1939

110.83

1.66

0.51

17.67

26.44

Dự báo

 

13

800

284.97

1850

196.86

770

97.47

150

369.67

350

468.44

242

52.00

1644

111.16

1.58

1.22

17.52

26.53

 

19

900

284.66

2070

197.07

480

97.36

185

369.71

300

468.48

287

52.01

1722

111.38

2.06

1.48

17.94

26.69

11/9/2019

1

1100

284.38

1960

197.31

1430

97.32

245

369.81

450

468.62

322

52.03

1801

111.63

1.97

1.08

18.25

26.90

 

7

900

284.39

840

197.39

350

97.25

155

369.92

480

468.74

386

52.07

1865

111.95

1.92

0.72

18.18

27.06

 

13

800

284.28

1630

197.60

690

97.09

132

369.86

365

468.80

412

52.11

1787

112.22

1.84

1.45

18.10

27.17

 

19

1000

284.15

1940

197.77

370

96.96

165

369.81

315

468.84

370

52.13

1802

112.49

2.33

1.70

17.65

27.34

12/9/2019

1

800

284.08

1750

197.93

1240

96.92

155

369.87

290

469.02

315

52.16

1736

112.74

2.43

1.35

17.50

27.58

 

7

700

284.21

720

198.01

380

96.87

140

369.94

330

469.12

280

52.18

1500

112.98

2.48

1.05

17.40

27.76