IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 11 tháng 9 năm 2019
Thứ tư, 11/09/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /11/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2144 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 285.43 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1806 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 197.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 654 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.46 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 128 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.87 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 306m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 508m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 51.15 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1594m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 112.18m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 2.34m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.73m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /12/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1800 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 285.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1960 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 198.24 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 730 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.51 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 125 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 165 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 375m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.31m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1265m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 113.13m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.67m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.43m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

10/9/2019

13

1551

284.17

1667

196.77

50

97.54

276

369.69

452

468.50

506

52.02

1983

111.22

1.58

-

18.31

26.47

 

19

1998

284.67

1995

196.94

962

97.51

388

369.77

583

468.64

255

52.06

1602

111.57

2.18

-

19.17

26.72

11/9/2019

1

2114

284.93

1889

197.19

633

97.47

134

369.85

373

468.79

341

52.10

1598

111.88

-

1.77

19.26

27.23

 

7

2144

285.43

1806

197.45

654

97.46

128

369.87

306

468.93

508

52.15

1594

112.18

2.34

1.73

18.92

27.95

Dự báo

 

13

2000

284.65

1860

197.64

230

97.42

175

369.85

275

469.03

460

52.19

1513

112.47

2.42

2.33

19.08

28.30

 

19

1800

284.81

2210

197.77

1160

97.45

225

369.91

230

469.12

487

52.23

1564

112.73

2.73

2.80

19.42

28.57

12/9/2019

1

2200

285.18

2150

198.03

820

97.49

135

369.98

185

469.26

422

52.27

1401

112.95

2.84

2.53

19.13

28.77

 

7

1800

285.50

1960

198.24

730

97.51

125

369.95

165

469.38

375

52.31

1265

113.13

2.67

2.43

19.04

28.92

 

13

1800

285.65

1750

198.42

580

97.54

135

369.90

135

469.47

312

52.34

1144

113.27

2.75

2.90

18.95

28.84

 

19

1900

285.88

2170

198.56

1040

97.56

180

369.84

160

469.55

270

52.36

1082

113.38

3.10

3.30

18.50

28.65

13/9/2019

1

2300

286.30

1930

198.78

780

97.59

145

369.90

120

469.73

315

52.38

936

113.44

3.00

2.95

18.40

28.77

 

7

1800

286.66

1720

198.95

610

97.61

165

369.95

175

469.83

250

52.41

855

113.47

2.90

2.90

18.30

28.94