IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 12 tháng 9 năm 2019
Thứ năm, 12/09/2019

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /12/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1219 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 286.52 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1389 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 198.54 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 260 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 85 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.91 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 267m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.22 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 507m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.31 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1298m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 113.27m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.86m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.81m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /13/9/2019):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1100 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 285.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 850 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 199.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 370 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.27 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 95 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 205 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 350m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 52.45m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1022m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 113.82m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.78m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.63m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

11/9/2019

13

1531

285.57

2500

197.76

763

97.45

311

369.68

240

468.95

390

52.20

1591

112.48

2.38

1.74

18.58

28.07

 

19

1375

285.56

2596

198.00

125

97.39

345

369.62

382

468.99

389

52.23

1587

112.78

2.72

2.16

18.31

28.30

12/9/2019

1

1674

285.72

2500

198.33

563

97.38

85

369.74

335

469.11

440

52.27

1395

113.04

2.92

2.05

18.18

28.37

 

7

1219

286.52

1389

198.54

260

97.38

85

369.91

267

469.22

507

52.31

1298

113.27

2.86

1.81

18.26

28.16

Dự báo

 

13

1300

284.88

1460

198.73

580

97.34

315

369.89

230

469.27

450

52.35

1433

113.50

2.89

1.83

18.02

27.91

 

19

1500

285.02

1930

199.01

340

97.26

330

369.81

260

469.36

385

52.39

1301

113.61

3.11

2.13

17.84

27.65

13/9/2019

1

1600

285.21

1740

199.25

620

97.29

100

369.88

285

469.42

412

52.42

1195

113.75

2.96

1.97

17.75

27.74

 

7

1100

285.50

850

199.36

370

97.27

95

369.93

205

469.47

350

52.45

1022

113.82

2.78

1.63

17.67

27.55

 

13

1200

285.77

1290

199.52

730

97.25

300

369.90

195

469.50

332

52.49

975

113.91

2.80

1.58

17.45

27.33

 

19

1000

285.92

1860

199.73

450

97.19

345

369.84

245

469.55

280

52.51

912

114.06

2.95

1.50

17.25

27.24

14/9/2019

1

1300

286.08

1670

199.92

680

97.22

105

369.90

220

469.64

311

52.53

836

114.12

2.75

1.40

17.10

27.12

 

7

1000

286.41

630

199.98

420

97.21

115

369.95

185

469.70

285

52.55

755

114.26

2.55

1.20

17.00

26.96