IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 15 tháng 6 năm 2020
Thứ hai, 15/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /15/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 713 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 283.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 813 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 186.64 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 40 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 95.84 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 268 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.62 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 131 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.67 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 70 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 529 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 98.81m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.04m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.18m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /16/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 900 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 270.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 670 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 186.67 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1750 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 95.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 265 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.59 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 155 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 370 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.29 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 710 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 98.51 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.18m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại tăng, có khả năng đạt mức 1.23m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

14/6/2020

13

614

284.34

1973

186.06

487

96.53

281

369,66

320

449,81

166

47.98

227

99.24

1.82

-

15.68

24.63

 

19

643

283.69

1360

186.34

284

96.38

270

369,56

199

449,80

203

47.99

294

99.02

1.66

-

16.03

24.70

15/6/2020

1

906

283.15

833

186.51

267

96.13

271

369,46

160

449,75

259

48.04

590

98.90

1.82

1.14

16.47

25.28

 

7

713

283.68

813

186.64

40

95.84

268

369,62

131

449,67

404

48.11

529

98.81

2.04

1.18

16.78

25.86

Dự báo

 

13

2000

270.32

1280

186.68

500

95.57

315

369,66

110

449,77

350

48.16

488

98.71

2.07

0.55

16.46

23.11

 

19

2010

270.25

940

186.69

1735

95.47

325

369,58

115

449,75

280

48.19

505

98.60

2.22

0.63

15.88

25.56

16/6/2020

1

2005

270.18

760

186.65

2230

95.44

284

369,49

135

449,69

435

48.24

630

98.53

2.27

1.17

16.82

25.72

 

7

2010

270.11

670

186.67

1750

95.38

265

369,59

155

449,62

370

48.29

710

98.51

2.18

1.23

16.70

25.69

 

13

2000

270.04

1070

186.68

1280

95.29

330

369,53

120

449,69

330

48.34

650

98.48

2.12

0.65

16.65

25.65

 

19

2010

269.97

1220

186.72

986

95.20

290

369,44

150

449,67

300

48.38

575

98.42

2.05

0.75

16.63

25.62

17/6/2020

1

2150

269.99

720

186.68

507

95.03

273

369,52

165

449,66

405

48.42

610

98.37

2.28

1.25

16.60

25.60

 

7

700

284.21

630

186.70

304

94.85

295

369,64

140

449,60

380

48.47

524

98.29

2.35

1.30

16.62

25.58