IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 24 tháng 6 năm 2020
Thứ sáu, 26/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /24/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 902 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 278.7 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2359 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.57 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2304 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 206 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.06 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 205.3 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 448.48 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 172 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.42 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 567 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.39m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.12m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.02m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /25/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 803m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 278 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2180 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.27 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2130 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 243 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 145 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 448.2 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 164 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.35 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 523 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 95.94 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.23m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.14m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

23/6/2020

13

438

279.66

1336

185.74

1451

92.77

299

368.94

129.3

448.75

64

48.46

355

96.69

1.84

-

16.01

24.63

 

19

712

279.50

1947

185.65

2110

92.74

310

368.97

106.5

448.65

182

48.44

330

96.56

1.90

-

16.15

24.66

24/6/2020

1

880

279.19

1373

185.47

2766

92.86

287

369,00

111.6

448.56

132

48.42

566

96.45

2.28

1.50

16.10

24.68

 

7

902

278.70

2359

185.57

2304

93.14

206

369.06

205.3

448.48

172

48.42

567

96.39

2.12

1.02

15.95

24.66

Dự báo

 

13

760

278.47

1450

185.43

1922

93.27

275

369.11

185

448.41

153

48.41

446

96.29

1.94

0.57

16.12

24.65

 

19

770

278.29

2060

185.38

2097

93.30

297

369.15

155

448.33

182

48.38

417

96.15

2.02

1.48

16.53

24.75

25/6/2020

1

780

278.10

1520

185.34

2562

93.54

271

369.18

138

448.27

120

48.37

485

96.03

2.36

1.60

15.83

24.71

 

7

803

278.02

2180

185.27

2130

93.68

243

369.14

145

448.2

164

48.35

523

95.94

2.23

1.14

15.94

24.59

 

13

750

279.18

1370

185.13

2563

93.81

265

369.19

165

448.14

130

48.34

483

95.84

2.05

0.70

16.12

24.62

 

19

658

279.22

1840

185.07

2623

93.90

294

369.25

182

448.05

151

48.32

462

95.72

2.10

1.60

15.97

24.65

26/6/2020

1

621

279.01

1620

185.01

2177

93.93

272

369.27

145

447.95

115

48.30

493

95.61

2.45

1.70

15.93

24.56

 

7

603

279.08

2250

184.95

2055

94.06

251

369.23

115

447.9

144

48.29

535

95.53

2.30

1.25

15.84

24.50