IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 23 tháng 6 năm 2020
Thứ sáu, 26/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /23/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 320 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 280.01 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 707 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.9 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1813 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 92.84 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 231 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.98 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 138 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 448.83 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 135 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.48 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 476 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.83m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.02m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.94m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /24/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 307 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 279.8 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 820 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.57 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1756 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 92.75 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 228 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.58 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 147 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 448.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 127 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 458 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.41 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 1.74m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.98m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

22/6/2020

13

439

280.16

819

186.16

1547

93.00

307

368.29

186

449.01

140

48.57

535

97.13

1.90

0.53

16.11

24.69

 

19

500

280.10

1854

186.1

2083

92.98

253

368.64

198

448.97

110

48.54

534

97.05

2.00

1.43

16.06

24.58

23/6/2020

1

368

279.91

863

186

1658

92.93

281

368.76

161

448.91

113

48.50

536

96.96

2.26

1.43

16.03

24.53

 

7

320

280.12

707

185.9

1813

92.84

231

368.98

138

448.83

135

48.48

476

96.83

2.02

0.94

16.01

24.56

Dự báo

 

13

250

280.12

930

185.74

1230

92.88

274

368.94

165

448.78

129

48.48

524

96.72

1.67

0.50

16.00

24.45

 

19

325

280.36

1680

185.68

2054

92.84

268

369.08

183

448.73

125

48.46

517

96.63

1.77

1.42

16.01

24.39

24/6/2020

1

301

279.81

1030

185.61

1858

92.81

253

369.31

152

448.67

138

48.46

485

96.53

1.96

1.38

15.90

24.32

 

7

307

279.80

820

185.57

1756

92.75

228

369.58

147

448.62

127

48.45

458

96.41

1.74

0.98

15.82

24.36

 

13

309

280.05

850

185.43

1498

92.69

284

369.56

184

448.57

115

48.45

490

96.30

1.40

0.55

15.80

24.37

 

19

295

280.02

1830

185.38

1987

92.68

306

369.78

206

448.53

132

48.45

468

96.19

1.50

1.45

15.75

24.31

25/6/2020

1

301

280.16

970

185.31

2103

92.68

294

369.94

183

448.46

145

48.44

443

96.07

1.70

1.40

15.68

24.35

 

7

302

280.18

760

185.23

1974

92.67

245

370.15

158

448.39

121

48.45

413

95.93

1.45

1.00

15.50

24.40