IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 27 tháng 06 năm 2020
Thứ bảy, 27/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /27/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 643 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 272.57 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2535 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.89 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2972 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 287m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.66 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 358 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 203 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.43 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 816 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.47m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.06m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.16m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /28/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 705m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 271.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2220 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2135 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 252 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.31 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 278 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 448.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 189 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.48 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 622 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.60 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.15m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.24m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

26/6/2020

13

510

274.68

2301

185.56

1514

93.98

305

368.41

873

449.17

150

48.39

905

97.21

1.40

-

16.11

24.72

 

19

459

273.92

2518

185.61

2240

93.96

287

368.39

708

449.37

110

48.40

851

97.32

1.14

-

16.18

24.78

27/6/2020

1

699

273.07

2746

185.72

2013

93.93

294

368.37

446

449.53

104

48.40

836

97.38

1.88

1.58

16.24

24.73

 

7

643

272.57

2535

185.89

2972

93.93

287

368.66

358

449.6

203

48.43

816

97.47

2.06

1.16

16.26

25.12

Dự báo

 

13

581

272.01

2250

185.83

1797

94.01

310

368.61

290

449.71

212

48.45

825

97.53

1.64

0.54

16.24

25.30

 

19

789

272.21

2175

185.76

2015

93.98

275

368.57

265

449.75

215

48.45

872

97.60

1.37

1.16

16.20

25.15

28/6/2020

1

503

271.13

1995

185.65

1917

93.93

312

368.6

245

449.82

202

48.46

738

97.66

2.03

1.62

16.17

24.96

 

7

705

271.62

2220

185.57

2135

93.90

286

368.56

225

449.91

189

48.48

622

97.60

2.15

1.24

16.14

24.92

 

13

504

270.90

2286

185.53

1674

93.86

271

368.49

365

450.01

178

48.50

595

97.58

1.70

0.70

16.18

24.89

 

19

567

270.86

2372

185.47

2354

93.83

305

368.55

325

450.08

182

48.50

651

97.54

1.45

1.20

16.20

24.90

29/6/2020

1

625

270.92

2412

185.38

2187

93.82

326

368.57

565

450.2

214

48.52

612

97.51

2.10

1.75

16.15

24.82

 

7

796

271.25

2230

185.32

1976

93.81

325

368.49

344

450.31

207

48.54

533

97.48

2.00

1.30

16.12

24.78