IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 29 tháng 06 năm 2020
Thứ hai, 29/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /29/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 537m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 266.96 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1159 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.79 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2607 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.89 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 184m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.14 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 180 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 76 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1018 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.77m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.18m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.08m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /30/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 859m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 266.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1640 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.54 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2254 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 93.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 186 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 367.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 198 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 81 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.36 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 823 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.98 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.02m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.97m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

28/6/2020

13

589

268.05

2349

186.06

1571

93.97

272

368.36

247

449.82

65

48.39

723

97.68

1.98

 

16.34

26.01

 

19

584

266.99

2390

186.06

2202

93.95

283

368.22

208

449.79

67

48.40

718

97.67

1.86

 

16.31

26.30

29/06/2020

1

439

266.83

2226

186.02

1970

93.89

272

368.1

184

449.74

67

48.37

658

97.63

2.06

1.29

16.16

26.37

 

7

537

266.96

1159

185.79

2607

93.89

184

368.14

180

449.68

76

48.38

1018

97.77

2.18

1.08

15.93

26.30

Dự báo

 

13

602

266.66

1840

185.72

2135

94.02

275

368.06

165

449.64

77

48.38

864

97.85

1.85

0.56

15.78

26.23

 

19

457

266.45

2160

185.69

2354

93.99

284

367.97

206

449.58

63

48.35

905

97.89

1.57

0.72

15.75

26.46

30/6/2020

1

468

266.48

1930

185.61

2012

93.94

272

367.91

225

449.53

109

48.36

858

97.93

1.88

1.16

15.63

26.55

 

7

859

266.98

1640

185.54

2254

93.94

186

367.94

198

449.49

81

48.36

823

97.98

2.02

0.97

15.68

26.50

 

13

406

266.11

2080

185.47

1847

93.89

265

367.87

215

449.48

77

48.36

772

98.03

1.70

0.50

15.60

26.40

 

19

427

266.09

2250

185.43

2159

93.83

276

367.81

265

449.45

85

48.33

797

98.10

1.55

0.70

15.55

26.65

01/07/2020

1

493

266.26

2120

185.35

2245

93.80

315

367.74

405

449.4

147

48.35

754

98.13

1.75

1.15

15.70

26.75

 

7

823

267.02

1770

185.33

2165

93.80

247

367.76

305

449.37

124

48.35

698

98.17

1.85

0.90

15.85

26.80