IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 30 tháng 06 năm 2020
Thứ ba, 30/06/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /30/6/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 869m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 268.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 770m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 185.04 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2281m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 94.03 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 261m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.45 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 152 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.43 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 47 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 717 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.77m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.08m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.88m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /1/7/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 863m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 268.21 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2145m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 184.81 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2789m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 94.27 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 262 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 225 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.24 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 69 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.15 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 635 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.63 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.06m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.81m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

29/6/2020

13

890

266.71

2153.00

185.64

2396

93.92

283

368.17

180

449.63

65

48.37

717

97.81

2.06

0.70

15.96

26.19

 

19

795

266.90

2113

185.54

2769

93.95

242

368.36

175

449.58

50

48.33

655

97.80

1.98

0.51

16.63

26.11

30/06/2020

1

857

267.45

847

185.27

2619

93.98

294

368.46

161

449.51

10

48.27

717

97.78

2.04

0.95

16.91

26.15

 

7

869

268.49

770

185.04

2881

94.03

261

368.45

152

449.43

47

48.25

717

97.77

2.08

0.88

16.58

26.18

Dự báo

 

13

868

268.60

1120

185.21

2560

94.20

287

368.51

195

449.38

45

48.22

587

97.73

1.97

0.68

16.54

26.20

 

19

845

268.23

951

184.94

2780

94.24

245

368.4

205

449.32

49

48.18

605

97.69

1.90

0.50

16.60

26.28

1/7/2020

1

954

268.43

2433

184.83

2414

94.24

288

368.43

275

449.27

73

48.16

658

97.65

2.00

0.88

16.71

26.13

 

7

863

268.21

2145

184.81

2789

94.27

262

368.47

225

449.24

69

48.15

635

97.63

2.06

0.81

16.59

26.10

 

13

658

268.16

1849

184.76

2531

94.31

296

368.37

168

449.2

74

48.12

574

97.60

1.95

0.65

16.62

26.19

 

19

720

268.59

1489

184.67

2254

94.29

261

368.43

162

449.18

96

48.09

615

97.56

1.90

0.50

16.65

26.31

02/07/2020

1

905

268.87

1656

184.57

2428

94.28

296

368.46

288

449.17

137

48.08

672

97.50

2.00

0.90

16.80

26.20

 

7

714

268.99

880

184.43

2677

94.31

275

368.5

356

449.11

124

48.08

658

97.48

2.10

0.85

16.71

26.18