IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 08 tháng 07 năm 2020
Thứ tư, 08/07/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN


(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /08/07/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1118m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 267.60m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1533m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 179.22 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3556m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 96.07 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 262m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.61 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 194 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.70 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 328 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.28 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 581 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.65m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi.

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.31m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /09/07/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1103m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 267.88 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1740m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 178.42 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2845m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 96.37 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 271 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 211 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 163 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 566 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.75 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.92m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.27m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

07/07/2020

13

600

267.46

1088

179.94

3080

95.87

295

368.56

238

449.75

275

48.28

725

96.69

2.86

0.88

17.13

25.72

 

19

1008

267.35

1967

179.67

2863

95.92

305

368.54

277

449.73

330

48.25

649

96.67

2.80

1.55

17.62

25.64

08/07/2020

1

869

267.36

1989

179.47

2864

95.98

305

368.45

247

449.73

320

48.25

594

96.62

3.06

1.72

17.70

25.57

 

7

1118

267.60

1533

179.22

3556

96.07

262

368.61

194

449.70

328

48.28

581

96.60

0

1.31

17.45

25.48

Dự báo

 

13

685

267.73

1760

178.97

3115

96.14

302

368.64

225

449.67

285

48.30

654

96.59

2.80

0.90

17.30

25.65

 

19

612

267.77

2170

178.79

2897

96.22

310

368.68

242

449.65

233

48.28

617

96.57

2.86

1.52

17.25

25.50

09/07/2020

1

1002

267.80

2050

178.64

3010

96.30

306

368.66

231

449.61

210

48.27

578

96.54

3.03

1.66

17.20

25.45

 

7

1103

267.88

1740

178.42

2845

96.37

271

368.68

211

449.60

163

48.25

566

96.50

2.92

1.27

17.18

25.40

 

13

692

267.85

1830

178.18

2889

96.43

306

368.72

238

449.57

155

48.25

605

96.46

2.79

0.85

17.15

25.42

 

19

1015

267.89

2090

178.02

3017

96.51

317

368.7

266

449.55

150

48.21

577

96.40

2.72

1.48

17.10

25.35

10/07/2020

1

527

267.88

1950

177.86

2987

96.59

303

368.71

221

449.54

147

48.19

548

96.37

2.97

1.62

17.00

25.30

 

7

534

267.88

1960

177.63

3087

96.68

258

368.73

218

449.52

148

48.17

533

96.33

2.85

1.21

16.95

25.37