IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 09 tháng 07 năm 2020
Thứ năm, 09/07/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /09/07/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 913m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 267.87m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1511m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 178.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3316m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 96.48 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 185m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.82 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 190 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.53 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 180 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.16 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 535 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.31m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.90m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.31m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /10/07/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 697m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 267.75 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1680m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 177.76 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3051m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 96.83 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 211 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 192 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 449.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 174 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.05 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 540 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.05 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.70m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.28m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

08/07/2020

13

590

267.31

1789

178.95

3097

96.23

274

368.61

199

449.66

178

48.25

525

96.55

2.78

0

17.13

25.49

 

19

1051

267.09

2448

178.77

3094

96.29

323

368.61

190

449.61

175

48.22

527

96.46

2.68

0

16.86

25.39

09/07/2020

1

1252

267.35

2130

178.64

3319

96.39

305

368.52

200

449.57

180

48.19

588

96.38

2.96

1.71

16.70

25.24

 

7

913

267.87

1511

178.45

3316

96.48

185

368.82

190

449.53

180

48.16

535

96.31

2.90

1.31

16.52

25.16

Dự báo

 

13

685

267.63

1920

178.28

3210

96.55

222

368.81

198

449.5

182

48.13

567

96.24

2.67

0.84

16.55

25.10

 

19

612

267.68

2270

178.15

3021

96.64

315

368.78

187

449.47

186

48.10

520

96.20

2.55

1.46

16.48

25.04

10/07/2020

1

658

267.70

2050

178.02

3210

96.74

304

368.73

201

449.43

178

48.07

562

96.13

2.78

1.66

16.53

25.09

 

7

697

267.75

1680

177.76

3051

96.83

211

368.93

192

449.38

174

48.05

540

96.05

2.70

1.28

16.45

25.16

 

13

756

267.78

1760

177.54

2845

96.90

365

368.92

210

449.35

179

48.02

540

95.98

2.45

0.80

16.40

25.18

 

19

1015

267.67

2340

177.37

3014

96.98

302

368.9

196

449.33

190

47.99

517

95.94

2.35

1.40

16.35

25.13

11/07/2020

1

721

267.52

1930

177.23

3210

97.07

298

368.88

211

449.29

163

47.96

503

95.85

2.60

1.60

16.30

25.09

 

7

634

267.54

1570

177.01

3050

97.17

225

369.08

194

449.27

165

47.93

488

95.75

2.50

1.20

16.25

25.00