IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 31 tháng 07 năm 2020
Thứ sáu, 31/07/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /31/07/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1079m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 266.49m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1676m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 179.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2224m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.20 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 295m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.12 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 174 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 460.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 200 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.92 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 651 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.08m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.66m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.65m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /01/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1015m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 266.31m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1780m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 179.17 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2456m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.27 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 323 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.06 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 175 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 460.08 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 235 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.93 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 814 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.14 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 3.15m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.97m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

30/07/2020

13

803

266.55

2052

179.75

2963

100.09

317

368.35

248

460.21

196

48.95

538

97.23

2.50

-

16.75

26.55

 

19

1221

266.16

2195

179.61

2961

100.13

294

368.28

205

460.20

195

48.94

527

97.17

2.76

-

16.85

26.38

31/07/2020

1

1296

266.17

2273

179.54

2959

100.19

306

368.19

180

460.16

207

48.92

527

97.10

2.78

1.01

-

-

 

7

1079

266.49

1676

179.50

2224

100.20

295

368.12

174

460.11

200

48.92

651

97.08

2.66

0.65

16.60

26.65

Dự báo

 

13

1253

266.54

2140

179.41

2480

100.17

280

368.10

152

460.08

211

48.94

705

97.10

2.81

0.93

16.65

26.70

 

19

1602

266.58

2260

179.31

2885

100.20

294

368.08

177

460.06

199

48.94

643

97.10

3.08

1.02

16.70

26.74

01/08/2020

1

1216

266.53

2070

179.24

2916

100.25

310

368.07

164

460.05

208

48.93

690

97.12

3.12

1.33

16.63

26.65

 

7

1015

266.31

1780

179.17

2456

100.27

323

368.06

175

460.06

235

48.93

814

97.19

3.15

0.97

16.72

26.68

 

13

1198

266.11

2250

179.07

2265

100.25

350

368.07

186

460.08

230

48.96

897

97.27

3.30

1.25

16.85

26.65

 

19

1314

265.98

2340

178.99

2747

100.26

365

368.09

202

460.10

334

48.97

963

97.39

3.60

1.35

16.90

26.75

02/08/2020

1

1368

266.01

2780

178.99

2944

100.30

390

368.11

223

460.13

428

48.99

995

97.52

3.65

1.70

16.92

26.88

 

7

1012

266.16

2920

179.10

2446

100.32

422

368.14

262

460.17

222

49.00

1175

97.73

3.75

1.35

16.87

26.80