IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 01 tháng 08 năm 2020
Thứ bảy, 01/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /01/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 899m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 265.55m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2010m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 178.85 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2951m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.40 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 304m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.86 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 122 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 459.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 221m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 534 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.83m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.70m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.81m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/01/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1202m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 266.3m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2720m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 178.46 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 2947m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 315 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 189 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 459.65 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 223 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.00 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1125 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 97.10m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.82m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.98m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

31/07/2020

13

1099

266.54

1887

179.29

2862

100.19

284

368.04

168

460.06

190

48.92

653

97.07

2.56

-

16.49

26.66

 

19

948

266.35

2460

179.13

3203

100.24

279

368.25

111

460.01

221

48.91

469

97.00

2.82

-

16.57

26.26

01/08/2020

1

681

266.00

2042

178.98

3200

100.33

301

368.59

128

459.93

202

48.92

594

96.92

2.84

1.21

16.63

26.00

 

7

899

265.55

2010

178.85

2951

100.40

304

368.86

122

459.87

221

48.95

534

96.83

2.70

0.81

16.59

25.96

Dự báo

 

13

923

266.43

1970

178.71

2266

100.38

295

368.77

175

459.82

236

48.97

743

96.80

2.62

1.34

16.75

26.00

 

19

950

266.39

2380

178.58

2844

100.39

286

368.92

205

459.78

272

48.97

890

96.85

2.88

1.75

16.80

26.20

02/08/2020

1

997

266.37

2540

178.50

3011

100.45

303

369.15

155

459.72

316

48.98

968

96.95

2.90

1.36

16.78

26.40

 

7

1202

266.30

2720

178.46

2947

100.50

315

369.34

189

459.65

223

49.00

1125

97.10

2.82

0.98

16.72

26.35

 

13

931

266.25

2680

178.43

2677

100.54

302

369.23

195

459.59

289

49.03

1297

97.27

2.77

1.50

16.80

26.60

 

19

858

266.22

2940

178.40

2844

100.57

297

369.41

240

459.51

371

49.04

1370

97.50

3.03

1.90

16.85

26.80

03/08/2020

1

876

266.17

3130

178.42

3122

100.63

312

369.72

297

459.46

445

49.06

1501

97.88

3.05

1.55

16.70

27.00

 

7

901

266.13

3360

178.52

2886

100.69

365

369.92

455

459.33

201

49.08

1622

98.05

3.00

1.15

16.65

26.90