IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 02 tháng 08 năm 2020
Chủ nhật, 02/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /02/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 869m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 268.55m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1220m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 177.92 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3200m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.68 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 313m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.72 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 196 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 459.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 221m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.07 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 416 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.37m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.66m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.99m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/03/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 783m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 268.86m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 1460m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 177.09 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3100m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.97 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 322 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.62 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 190 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 459.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 216 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 49.22 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 622 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 96.02m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.69m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.18m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

01/07/2020

13

991

266.12

1927

178.66

2949

100.46

282

368.77

134

459.80

185

48.97

534

96.76

2.52

0.93

-

26.04

 

19

1041

266.52

1342

178.32

3020

100.50

282

368.64

134

459.73

220

49.01

536

96.65

2.80

1.73

16.33

25.78

02/08/2020

1

1064

267.40

1764

178.08

3435

100.59

287

368.65

123

459.65

221

49.04

477

96.51

2.86

1.39

16.18

25.54

 

7

869

268.55

1220

177.92

3200

100.68

313

368.72

196

459.60

221

49.07

416

96.37

2.66

0.99

16.24

25.42

Dự báo

 

13

852

268.99

1470

177.68

3100

100.72

285

368.63

170

459.55

215

49.11

483

96.24

2.47

1.17

16.20

25.40

 

19

913

268.95

1530

177.42

3200

100.80

281

368.51

155

459.49

402

49.15

544

96.14

2.77

1.93

16.35

25.55

0308/2020

1

821

268.89

1620

177.21

3350

100.89

300

368.53

215

459.43

274

49.20

590

96.07

2.88

1.58

16.30

25.60

 

7

783

268.86

1460

177.09

3100

100.97

322

368.62

190

459.38

216

49.22

622

96.02

2.69

1.18

16.25

25.47

 

13

920

268.84

1730

176.91

2864

101.02

290

368.49

225

459.32

249

49.25

572

95.95

2.50

1.35

16.33

25.55

 

19

1034

268.88

1840

176.70

3017

101.08

286

368.40

235

459.24

338

49.28

633

95.90

2.80

2.10

16.40

25.60

04/08/2020

1

1096

268.99

1650

176.52

3214

101.15

292

368.44

280

459.15

445

49.33

605

95.85

2.95

1.75

16.45

25.58

 

7

1022

269.09

1530

176.40

2978

101.22

316

368.50

305

459.09

242

49.36

577

95.79

2.75

1.35

16.35

25.55