IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 19 tháng 8 năm 2020
Thứ tư, 19/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /19/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 4872m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.84 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 7720 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 198.20 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5819m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 95.74 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 210 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.32 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 1275 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 467.02 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 1610m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.20 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1347 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 103.84m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 4.56m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.39m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/20/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3164m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.94m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 6830 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 198.57 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 7683m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 98.30 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 240 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.21 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 438 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.33 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 486 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.71 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1214 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 104.80 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 5.38m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.78m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

18/08/2020

13

3854

294.60

5212

196.77

4170

94.68

338

369.81

924

465.55

1265

52.64

1383

102.97

3.18

2.03

18.88

30.99

 

19

3693

294.99

5527

197.01

4398

94.85

377

369.97

1193

465.96

3029

52.80

1437

103.28

3.58

2.56

18.96

31.54

19/08/2020

1

5234

294.99

7758

197.55

3922

95.19

207

369.73

1376

466.5

1892

53.01

1276

103.58

4.14

2.55

18.82

32.12

 

7

4872

294.84

7720

198.20

5819

95.74

210

369.32

1275

467.02

1610

53.20

1347

103.84

4.56

2.39

18.71

32.33

Dự báo

 

13

4761

294.89

8640

198.37

5684

96.32

250

369.38

610

467.34

1836

53.38

1385

104.11

4.64

2.35

18.73

32.35

 

19

3511

294.98

8020

198.50

7214

96.90

340

369.48

452

467.7

1195

53.55

1312

104.37

4.88

2.97

18.85

32.25

20/08/2020

1

3216

294.99

7460

198.58

7458

97.59

380

369.36

325

468.03

947

53.64

1256

104.59

5.24

2.93

18.70

32.02

 

7

3164

294.94

6830

198.57

7683

98.30

240

369.21

438

468.33

486

53.71

1214

104.80

5.38

2.78

18.55

31.85

 

13

3225

294.86

6470

198.50

7751

99.04

336

369.08

350

468.62

721

53.76

1190

105.00

5.45

2.74

18.40

31.80

 

19

4687

294.87

6280

198.42

7541

99.76

320

369.02

310

468.83

724

53.84

1252

105.17

5.60

3.42

18.43

31.85

21/08/2020

1

5048

294.97

6030

198.34

7441

100.37

341

369.01

345

469.09

763

53.89

1351

105.38

5.80

3.38

18.48

31.70

 

7

5016

295.04

6160

198.25

7359

100.92

280

369.07

305

469.28

959

53.99

1472

105.58

5.95

3.25

18.52

31.74