IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 20 tháng 8 năm 2020
Thứ năm, 20/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /20/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 4163m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.38 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 7622 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 200.46 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5034m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 97.18 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 148 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.96 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 602 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.16 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 1078m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 53.74 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1151 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 104.69m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, đang ở mức 5.86m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.76m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/21/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 4126m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.01m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 6740 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.78 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4998m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 98.82 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 231 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 375 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.01 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 1449 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.06 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 911 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.05m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 6.88m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 3.17m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

19/08/2020

13

4868

294.82

8178

198.87

4261

96.26

506

369.58

1097

467.36

1475

53.36

1345

104.11

4.78

-

18.48

32.84

 

19

4606

294.81

7213

199.47

4265

96.42

371

369.83

862

467.64

1072

53.48

1228

104.33

5.14

-

18.56

33.01

20/08/2020

1

4287

294.65

7013

200.00

4743

96.73

176

369.83

699

467.91

1580

53.61

1081

104.51

5.60

2.88

18.46

32.89

 

7

4163

294.38

7622

200.46

5034

97.18

148

369.96

602

468.16

1078

53.74

1151

104.69

5.86

2.76

18.22

32.50

Dự báo

 

13

4426

294.20

7430

200.62

4871

97.66

250

369.99

560

468.38

943

53.85

1013

104.84

6.03

2.70

18.15

32.30

 

19

4215

294.25

7280

201.06

5054

98.02

312

369.98

485

468.58

986

53.93

926

104.94

6.32

3.33

18.17

32.10

21/08/2020

1

4322

294.28

7060

201.48

5112

98.40

186

369.98

415

468.82

1121

54.02

877

105.01

6.70

3.30

18.25

32.00

 

7

4126

294.32

6740

201.78

4998

98.82

231

369.90

375

469.01

1449

54.06

911

105.05

6.88

3.17

18.37

32.05

 

13

4257

294.36

6550

202.15

5087

99.23

316

369.84

325

469.22

1317

54.17

840

105.09

7.05

3.10

18.35

32.15

 

19

4418

294.42

6370

202.49

5131

99.61

286

369.89

330

469.43

1008

54.25

922

105.13

7.35

3.75

18.20

32.10

22/08/2020

1

4527

294.50

6020

202.81

5198

99.99

305

369.92

345

469.66

1079

54.32

981

105.19

7.75

3.70

18.22

32.00

 

7

4263

294.33

6180

203.13

4997

100.29

273

369.96

295

469.85

955

54.39

1072

105.27

7.90

3.60

18.15

31.80