IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 21 tháng 8 năm 2020
Thứ sáu, 21/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /21/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3014m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.82 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4508 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 201.77 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3942m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 98.42 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 122 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.63 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 454 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 468.78 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 2049m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.11 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1059 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.25m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 5.98m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.84m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/22/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3914m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.73m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4180 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 202.33 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3470m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 99.23 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 211 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.42 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 325 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 680 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.30 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1095 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 105.66m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm, có khả năng đạt mức 5.06m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.78m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

20/08/2020

13

3940

294.50

6918

200.91

4790

97.50

305

369.90

484

468.32

942

53.81

1098

104.84

5.86

2.65

18.05

31.88

 

19

3740

294.81

5979

201.23

3858

97.73

294

369.86

461

468.45

950

53.87

1169

105.00

5.90

2.84

17.93

31.36

21/08/2020

1

3051

294.78

5852

201.55

4946

98.02

131

369.77

457

468.59

1193

53.98

936

105.11

6.00

3.00

17.86

30.96

 

7

3014

294.82

4508

201.77

3942

98.42

122

369.63

454

468.78

2049

54.11

1059

105.25

5.98

2.84

17.73

30.76

Dự báo

 

13

3191

294.80

4650

201.97

3820

98.62

250

369.60

355

468.91

912

54.20

923

105.35

5.82

2.71

17.70

30.85

 

19

3227

294.73

4470

202.12

3650

98.79

312

369.56

385

469.05

820

54.22

987

105.43

5.56

2.85

17.65

30.75

22/08/2020

1

3313

294.70

4310

202.26

3560

98.97

186

369.54

405

469.15

705

54.26

1021

105.53

5.32

2.94

17.58

30.60

 

7

3114

294.73

4180

202.33

3470

99.23

211

369.42

325

469.34

680

54.30

1095

105.66

5.06

2.78

17.40

30.55

 

13

3321

294.75

3950

202.43

3530

99.48

316

369.36

293

469.46

805

54.34

1044

105.78

4.90

2.60

17.25

30.45

 

19

3243

294.81

3760

202.51

3320

99.61

286

369.32

346

469.56

851

54.39

1102

105.91

4.65

2.75

17.13

30.40

23/08/2020

1

3389

294.86

3640

202.57

3450

99.73

305

369.29

310

469.69

775

54.44

1185

106.06

4.40

2.85

17.10

30.28

 

7

3017

294.80

3720

202.63

3260

99.92

273

369.14

290

469.78

672

54.49

1256

106.20

4.10

2.65

16.95

30.20