IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 22 tháng 8 năm 2020
Thứ bảy, 22/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /22/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 3014m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2962 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 202.50 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4626 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 98.31 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 108 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.87 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 328 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.14 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 708m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1637 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 106.00m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm đang ở mức 5.37m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.42m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/23/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2780m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.94m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3730 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 202.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3354m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.28 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 110 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 334 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.41m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 668 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.45 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1813 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.05m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 5.47m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 2.60m; ,

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

21/08/2020

13

3237

294.99

4416

201.92

3890

98.72

281

369.69

425

468.87

992

54.20

1230

105.42

5.72

-

17.91

30.68

 

19

2999

294.94

5297

202.16

3322

98.80

354

369.70

368

468.91

567

54.23

1227

105.60

5.50

-

18.28

30.75

22/08/2020

1

2550

294.92

4727

202.38

3686

98.94

107

369.73

366

469.00

710

54.27

1142

105.76

5.34

2.65

18.30

30.61

 

7

2962

294.95

4112

202.50

4626

99.31

108

369.87

328

469.14

708

54.34

1637

106.00

5.37

2.42

18.17

30.26

Dự báo

 

13

3050

294.91

4080

202.61

4354

99.72

295

369.90

305

469.20

689

54.37

1706

106.25

5.30

2.40

18.10

30.17

 

19

2870

294.88

4150

202.72

3895

99.95

350

369.92

295

469.23

647

54.39

1792

106.52

5.22

2.72

18.15

30.10

23/08/2020

1

2930

294.90

3920

202.82

3564

100.11

115

369.93

315

469.30

785

54.42

1731

106.72

5.35

2.96

18.17

30.12

 

7

2780

294.94

3730

202.86

3354

100.28

110

369.94

334

469.41

668

54.45

1813

107.05

5.47

2.60

18.02

30.00

 

13

2650

294.92

3640

202.93

3648

100.47

290

369.98

289

469.46

729

54.48

1895

107.27

5.56

2.52

17.88

30.03

 

19

2720

294.90

3580

202.99

3497

100.59

345

370.01

334

469.52

720

54.51

1977

107.58

5.68

2.83

17.75

30.10

24/08/2020

1

2580

294.86

3770

203.05

3585

100.73

131

369.99

313

469.59

632

54.53

2004

107.88

5.77

3.00

17.50

29.95

 

7

2660

294.83

3640

203.12

3647

100.97

120

369.98

296

469.71

816

54.56

2097

108.12

5.83

2.77

17.35

29.86