IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 23 tháng 08 năm 2020
Chủ nhật, 23/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /23/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2891m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.86m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4625 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 203.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4862 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 100.20 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 62 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.66 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 275 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.41 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 560m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.51 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 1044 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 106.74m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm đang ở mức 4.86m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 2.16m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/23/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2825m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.68m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 4420 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 203.99 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3548m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 101.10 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 80 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.84 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 270 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.68m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 597 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 977 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.17m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội giảm, có khả năng đạt mức 4.28m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.87m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

22/08/2020

13

2858

294.90

5016

202.70

3590

99.63

186

369.55

332

469.22

708

54.38

1384

106.26

5.16

-

18.12

29.88

 

19

2922

294.92

4699

202.91

2957

99.70

333

369.48

309

469.25

705

54.42

1217

106.45

5.02

-

18.10

29.66

23/08/2020

1

3047

294.94

4914

203.12

3850

99.82

91

369.47

252

469.30

558

54.46

1128

106.63

4.94

2.27

18.01

29.47

 

7

2891

294.86

4625

203.34

4862

100.20

62

369.66

275

469.41

560

54.51

1044

106.74

4.86

2.16

17.72

29.36

Dự báo

 

13

2873

294.82

4450

203.54

3844

100.54

195

369.69

305

469.47

563

54.54

976

106.84

4.69

1.97

17.65

29.40

 

19

2716

294.76

4580

203.70

3765

100.69

330

369.71

294

469.50

502

54.55

1012

106.94

4.54

1.92

17.52

29.45

24/08/2020

1

2986

294.73

4730

203.87

3625

100.85

102

369.75

260

469.57

536

54.57

1058

107.06

4.44

2.03

17.35

29.38

 

7

2825

294.68

4420

203.99

3548

101.10

80

369.84

270

469.68

597

54.60

977

107.17

4.28

1.87

17.20

29.40

 

13

2759

294.59

4260

204.12

3784

101.37

223

369.88

320

469.73

533

54.63

1044

107.27

4.30

1.70

17.00

29.30

 

19

2981

294.55

4370

204.26

3978

101.55

305

369.91

285

469.79

482

54.64

1006

107.38

4.20

1.65

16.85

29.25

25/08/2020

1

2912

294.56

4410

204.41

3747

101.76

98

369.93

260

469.86

559

54.66

958

107.47

4.10

1.75

16.72

29.10

 

7

2894

294.57

4350

204.55

3564

102.00

110

369.97

290

469.96

460

54.69

904

107.55

4.00

1.60

16.55

29.00