IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 25 tháng 8 năm 2020
Thứ ba, 25/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /25/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2573m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.98m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3242m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3284 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 101.56 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 74 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.75 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 396 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 469.95 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 420m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.73 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 680 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.43m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm đang ở mức 3.56m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 1.49m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/26/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2594m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.86m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3360m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 204.89 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3211 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 102.05 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 85 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.85 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 384 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.23m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 729m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.85 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 622 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 107.53m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.12m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.23m; ,

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

24/08/2020

13

2556

294.89

4175

204.15

3276

101.16

256

369.71

273

469.75

568

54.67

789

107.13

3.90

1.71

16.93

28.64

 

19

2525

294.95

3811

204.26

3412

101.24

337

369.59

353

469.78

351

54.68

789

107.17

3.76

1.57

17.11

28.57

25/08/2020

1

2113

294.86

4094

204.41

3916

101.38

226

369.57

276

469.81

454

54.69

866

107.27

3.68

1.51

17.19

28.50

 

7

2573

294.98

3242

204.49

3284

101.56

74

369.75

396

469.95

420

54.73

680

107.43

3.56

1.49

16.98

28.42

Dự báo

 

13

2510

295.04

3950

204.61

3424

101.70

260

369.78

320

470.03

443

54.76

812

107.50

3.38

1.38

16.88

28.40

 

19

2587

294.96

3780

204.70

3512

101.82

330

369.80

350

470.10

447

54.76

783

107.56

3.26

1.30

16.75

28.45

26/08/2020

1

2511

294.90

3620

204.83

3497

101.94

228

369.84

285

470.16

831

54.80

703

107.55

3.20

1.26

16.90

28.38

 

7

2594

294.86

3360

204.89

3211

102.05

85

369.85

384

470.23

729

54.85

622

107.53

3.12

1.23

16.92

28.30

 

13

2431

294.76

3850

204.96

3574

102.19

252

369.90

305

470.28

433

54.87

681

107.50

2.97

1.14

16.80

28.23

 

19

2429

294.63

3570

205.04

3689

102.33

305

369.96

336

470.41

319

54.88

636

107.46

2.85

1.06

16.68

28.16

27/08/2020

1

2432

294.49

3730

205.16

3764

102.48

219

369.93

296

470.47

202

54.88

545

107.42

2.80

1.02

16.50

28.10

 

7

2447

294.38

3280

205.25

3417

102.61

91

369.92

408

470.49

188

54.88

503

107.39

2.74

1.00

16.37

28.06