IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 27 tháng 08 năm 2020
Thứ năm, 27/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /27/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1983m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.99m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2917m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3497m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 102.61 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 50 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.99 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 234 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.39 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 283m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 693 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.27m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm đang ở mức 3.12m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.88m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/28/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1927m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.32m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2750m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.32 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3225m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 102.99 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 100 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.79 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 235 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.44m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 231m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 557 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.19m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.02m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.72m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

26/08/2020

13

1907

294.68

3479

205.32

3365

102.33

307

369.01

284

470.34

326

54.83

1110

108.11

3.26

-

17.13

28.46

 

19

1823

294.87

2919

205.33

3413

102.41

308

368.87

245

470.34

480

54.84

860

108.18

3.26

-

17.12

28.35

27/08/2020

1

1820

294.95

2918

205.34

3112

102.50

275

368.78

222

470.33

426

54.84

859

108.24

3.26

1.08

17.02

28.20

 

7

1983

294.99

2917

205.34

3497

102.61

50

368.99

234

470.39

283

54.87

693

108.27

3.12

0.88

16.82

28.00

Dự báo

 

13

1958

295.00

3040

205.36

3214

102.72

308

368.87

283

470.40

241

54.89

662

108.26

3.10

1.02

16.70

27.90

 

19

1942

294.87

2940

205.37

3327

102.82

310

368.77

251

470.39

205

54.87

681

108.25

3.08

1.17

16.57

27.78

28/08/2020

1

1856

294.58

2780

205.36

3114

102.90

268

368.69

215

470.38

268

54.85

604

108.23

3.05

0.91

16.50

27.65

 

7

1927

294.32

2750

205.32

3225

102.99

100

368.79

235

470.44

231

54.86

557

108.19

3.02

0.72

16.38

27.68

 

13

2186

294.29

2630

205.30

3368

103.10

306

368.68

278

470.46

251

54.87

520

108.14

3.02

0.88

16.20

27.65

 

19

1905

294.30

2740

205.27

3487

103.22

297

368.59

248

470.44

201

54.86

576

108.08

3.00

1.04

16.10

27.63

29/08/2020

1

1914

294.27

2460

205.24

3388

103.33

252

368.52

205

470.44

436

54.86

512

108.03

2.98

0.85

16.23

27.70

 

7

1857

294.29

2580

205.19

3258

103.43

105

368.61

220

470.50

469

54.88

480

107.96

2.95

0.66

16.30

27.73