IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 28 tháng 08 năm 2020
Thứ sáu, 28/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /28/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1717m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.95m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2644m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.34 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3261m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 103.08 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 39 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.82 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 165 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.47 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 300m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 692 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.34m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội giảm đang ở mức 3.04m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.88m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/29/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1638m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.74m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2420m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.19 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3247m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 103.51 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 55 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.73 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 204 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.52m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 544m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.94 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 572 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.23m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội giảm, có khả năng đạt mức 3.02m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.90m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

27/08/2020

13

2162

294.98

3363

205.37

3707

102.80

287

368.83

218

470.38

490

54.90

777

108.29

3.18

-

16.70

27.89

 

19

1617

294.90

2922

205.40

3406

102.89

316

368.63

198

470.39

300

54.90

775

108.32

3.28

-

16.64

27.84

28/08/2020

1

1514

294.97

2617

205.37

3154

102.98

196

368.70

182

470.40

335

54.90

692

108.34

3.22

1.30

16.61

27.80

 

7

1717

294.95

2644

205.34

3261

103.08

39

368.82

165

470.47

300

54.90

692

108.34

3.04

0.88

16.58

27.74

Dự báo

 

13

1624

294.94

2750

205.32

3321

103.19

290

368.70

233

470.49

323

54.90

581

108.32

3.10

0.82

16.55

27.70

 

19

1521

294.88

2580

205.30

3398

103.30

305

368.60

205

470.48

354

54.90

655

108.29

3.22

1.04

16.53

27.68

29/08/2020

1

1715

294.80

2470

205.25

3410

103.41

200

368.66

190

470.47

447

54.91

604

108.27

3.19

1.28

16.60

27.60

 

7

1638

294.74

2420

205.19

3247

103.51

55

368.73

204

470.52

544

54.94

572

108.23

3.02

0.90

16.62

27.56

 

13

2186

294.69

2540

205.14

3364

103.64

305

368.62

242

470.56

406

54.98

610

108.19

3.05

0.85

16.57

27.58

 

19

1852

294.67

2410

205.09

3410

103.75

298

368.53

188

470.54

451

55.00

576

108.16

3.15

1.10

16.55

27.60

30/08/2020

1

2415

294.70

2360

205.03

3200

103.84

215

368.43

202

470.53

963

55.05

533

108.10

3.10

1.35

16.50

27.63

 

7

2426

294.76

2580

204.99

3354

103.94

63

368.52

210

470.58

771

55.12

515

108.04

3.00

0.95

16.43

27.65