IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 29 tháng 08 năm 2020
Thứ bảy, 29/08/2020

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /29/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1620m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.94m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2675m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.19 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3590m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 103.60 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 119 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.51 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 172 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.48 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 277m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 607 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.28m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.98m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.96m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h/30/08/2020):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2164m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.79m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2560m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 205.05 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 3455/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 104.07 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 120 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 175 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 470.48m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 241m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 54.91 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 572 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 108.17m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 3.00m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 1.07m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Tuyên Quang

Yên Bái

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

28/08/2020

13

1931

294.96

2313

205.29

3412

103.25

151

470.47

162

368.87

300

54.90

693

108.32

3.00

1.30

16.51

27.68

 

19

1970

294.95

3177

205.28

3255

103.33

154

470.46

234

369.08

313

54.90

610

108.31

3.16

1.66

16.50

27.65

29/08/2020

1

1621

294.94

2370

205.24

3406

103.44

173

470.46

260

369.28

274

54.89

610

108.29

3.10

1.33

16.47

27.64

 

7

1620

294.94

2675

205.19

3590

103.60

172

470.48

119

369.51

277

54.90

607

108.28

2.98

0.96

16.45

27.60

Dự báo

 

13

1519

294.91

2640

205.15

3421

103.73

165

470.47

200

369.58

243

54.90

622

108.28

2.96

1.38

16.43

27.61

 

19

1564

294.84

2870

205.14

3331

103.84

158

470.45

235

369.68

251

54.90

605

108.25

3.14

1.76

16.45

27.63

30/08/2020

1

1876

294.82

2520

205.11

3214

103.94

180

470.46

260

369.77

363

54.90

590

108.21

3.11

1.44

16.50

27.65

 

7

2164

294.79

2560

205.05

3455

104.07

175

470.48

120

369.86

241

54.91

572

108.17

3.00

1.07

16.54

27.67

 

13

1705

294.80

2580

205.01

3345

104.25

162

470.47

195

369.90

212

54.92

555

108.12

3.00

1.50

16.52

27.65

 

19

1628

294.82

2930

205.00

3530

104.37

148

470.46

240

369.93

251

54.92

576

108.08

3.20

1.90

16.50

27.63

31/08/2020

1

1876

294.89

2740

204.99

3484

104.50

190

470.44

260

369.95

423

54.93

513

108.02

3.20

1.60

16.48

27.66

 

7

1548

294.91

2670

204.96

3346

104.64

182

470.46

135

369.99

298

54.95

542

107.98

3.10

1.20

16.43

27.68