IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 20 tháng 06 năm 2018
Thứ tư, 20/06/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /20/6/2018):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.86 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1191 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 106.04 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2682 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 191.54 m;

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 760 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 286.01 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 305 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.35 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 264 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 454.70 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 100 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.44 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 320 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 94.95 m.

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /20/6/2018):

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, có khả năng đạt mức 2.83 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 1260 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 105.91m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 2510 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 192.05 m;

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 825 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 285.42 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 315 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 368.79 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 295 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 454.80 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 110 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.37 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 340 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 94.65 m.

Ngày

Giờ

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Lai Châu

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Yên Bái

Tuyên Quang

Giá trị

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

Q (m3/s)

H (m)

19/6/2018

13

2595

191.06

2623

106.05

786

286

81

369.49

300

454.70

100

48.50

225

95.09

2.66

643

27.16

504

16.67

 
 

19

2906

191.19

2878

106.11

1316

286

218

369.34

283

454.72

160

48.45

322

94.88

2.50

593

26.98

305

16.11

 

20/6/2018

1

2866

191.30

1447

105.98

1302

286

333

369.29

236

454.73

203

48.44

435

94.77

2.74

558

26.85

907

17.52

Thực

 

7

2682

191.54

1191

106.04

760

286

305

369.35

264

454.70

100

48.44

320

94.95

2.86

561

26.86

939

17.58

đo

 

13

2640

191.57

2570

106.06

1023

286

200

369.18

315

454.73

80

48.44

400

94.80

2.65

503

26.63

871

17.45

Dự

 

19

2830

191.76

2850

106.09

1358

286

220

369.05

285

454.75

80

48.42

380

94.76

2.48

462

26.46

565

16.82

báo

21/6/2018

1

2950

191.88

1630

106.03

1321

286

330

368.94

245

454.78

90

48.39

365

94.72

2.71

434

26.34

1269

18.18

 
 

7

2510

192.05

1260

105.91

825

285

315

368.79

295

454.80

110

48.37

340

94.65

2.83

414

26.25

1293

18.22

 
 

13

2690

192.07

2650

105.93

1120

285

185

368.67

305

454.75

100

48.35

330

94.58

2.61

366

26.03

1220

18.10

 
 

19

2980

192.31

2910

105.97

1347

285

240

368.57

265

454.78

80

48.33

350

94.50

2.45

335

25.88

855

17.42

 

22/6/2018

1

2810

192.42

1580

105.90

1326

285

350

368.47

230

454.80

120

48.30

380

94.48

2.71

310

25.76

1557

18.65

 
 

7

2670

192.56

1320

105.81

850

285

300

368.33

268

454.74

150

48.29

280

94.45

2.79

298

25.70

1593

18.70