IMHEN
Hoạt động nghiệp vụ / Dự báo thủy văn
Bản tin dự báo thủy văn ngày 08 tháng 7 năm 2018
Chủ nhật, 08/07/2018

BẢN TIN DỰ BÁO THUỶ VĂN

(Dự báo cho vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng)

Nhận xét tình hình thủy văn 24 giờ qua: (tại thời điểm 7h /08/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 1959 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 294.85 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3578 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 208.90 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 4759 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 107.59 m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 85 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.70 m,

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 459 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.25 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 400 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.08 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 442 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.16 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội biến đổi, đang ở mức 2.84m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, đang ở mức 0.84m;

Dự báo trong 24 giờ tới (tại thời điểm 7h /09/7/2018):

- Lưu lượng vào hồ Lai Châu đạt 2567 m3/s, mực nước hồ Lai Châu đạt 295.21 m;

- Lưu lượng vào hồ Sơn La đạt 3740 m3/s, mực nước hồ Sơn La đạt 208.49 m;

- Lưu lượng vào hồ Hoà Bình đạt 5030 m3/s, mực nước hồ Hoà Bình đạt 108.03m;

- Lưu lượng vào hồ Huổi Quảng đạt 152 m3/s, mực nước hồ Huổi Quảng đạt 369.87 m;

- Lưu lượng vào hồ Bản Chát đạt 505 m3/s, mực nước hồ Bản Chát đạt 472.65 m;

- Lưu lượng vào hồ Thác Bà đạt 480 m3/s, mực nước hồ Thác Bà đạt 48.17 m;

- Lưu lượng vào hồ Tuyên Quang đạt 680 m3/s, mực nước hồ Tuyên Quang đạt 102.05 m.

- Mực nước hạ lưu sông Hồng tại trạm Hà Nội tăng, có khả năng đạt mức 3.50m;

- Mực nước hạ lưu tại trạm Phả Lại biến đổi, có khả năng đạt mức 0.96m;

Giá trị

Ngày

Giờ

Hồ Lai Châu

Hồ Sơn La

Hồ Hòa Bình

Hồ Huổi Quảng

Hồ Bản Chát

Hồ Thác Bà

Hồ Tuyên Quang

Hà Nội

Phả Lại

Yên Bái

Tuyên Quang

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

Q đến (m3/s)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

H (m)

Thực đo

07/7/2018

13

1562

294.56

3468

209.32

5016

107.19

281

369.69

437

471.93

160

48.08

536

102.00

2.54

0.67

17.00

27.15

 

19

1513

294.48

3196

209.18

4501

107.34

213

369.65

350

472.00

200

48.05

442

102.08

2.47

0.62

17.38

27.13

08/7/2018

1

1609

294.59

2917

209.01

5021

107.45

264

369.56

454

472.06

180

48.03

434

102.01

2.66

0.89

17.61

27.14

 

7

1959

294.85

3578

208.90

4759

107.59

85

369.70

459

472.25

400

48.08

442

102.16

2.84

0.84

16.88

27.27

Dự báo

 

13

2103

294.86

3680

208.83

4950

107.70

295

369.74

425

472.34

350

48.13

480

102.14

3.02

0.58

17.17

27.35

 

19

2348

294.91

3420

208.71

4750

107.80

245

369.72

390

472.45

380

48.13

530

102.12

3.20

0.60

17.52

27.38

09/7/2018

1

2435

294.95

3570

208.60

5180

107.92

285

369.79

485

472.57

430

48.14

600

102.10

3.35

1.03

17.73

27.40

 

7

2567

295.21

3740

208.49

5030

108.03

152

369.87

505

472.65

480

48.17

680

102.05

3.50

0.96

17.10

27.55

 

13

2439

295.42

3620

208.41

5140

108.14

325

369.89

475

472.77

460

48.22

700

102.05

3.65

0.68

17.38

27.65

 

19

2361

295.58

3360

208.30

4870

108.23

345

369.97

425

472.88

500

48.24

750

102.06

3.75

0.70

17.70

27.70

10/7/2018

1

2243

295.59

3280

208.16

4930

108.33

315

369.99

535

472.97

520

48.26

780

102.08

3.90

1.15

17.90

27.73

 

7

2062

295.59

3470

208.06

4760

108.43

285

369.97

605

473.07

570

48.30

820

102.12

4.05

1.11

17.33

27.85